Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师
分为

分为

fēnwéi

chia

Từ vựng Tiêu chuẩn HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
Giản thể分为
Phồn thể分为
Số chữ Hán2 chữ
Cập nhật13/07/2026

Nghĩa của 分为 trong tiếng Việt

chia

Cách đọc và ghi nhớ nhanh

分为 đọc là fēnwéi, thuộc nhóm từ vựng và có nghĩa chính là “chia”. Mục từ này thuộc cấp HSK 4.

Nội dung được cập nhật gần nhất ngày .

Ví dụ với 分为

工作进程分为三个阶段。

Tiến trình công việc chia làm ba giai đoạn.

Từ cùng chủ đề