Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

chū

đâu ( điểm xuât phát, băt đầu)

Từ vựng Tiêu chuẩn HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
Giản thể
Phồn thể
Số chữ Hán1 chữ
Cập nhật13/07/2026

Nghĩa của 初 trong tiếng Việt

đâu ( điểm xuât phát, băt đầu)

Cách đọc và ghi nhớ nhanh

đọc là chū, thuộc nhóm từ vựng và có nghĩa chính là “đâu ( điểm xuât phát, băt đầu)”. Mục từ này thuộc cấp HSK 3.

Nội dung được cập nhật gần nhất ngày .

Ví dụ với 初

初夏就已经很热了。

Chūxià jiù yǐjīng hěn rèle.

Mới đầu hè mà đã nóng lắm rồi.

Từ cùng chủ đề