初
初
đâu ( điểm xuât phát, băt đầu)
Giản thể初
Phồn thể初
Số chữ Hán1 chữ
Cập nhật13/07/2026
đâu ( điểm xuât phát, băt đầu)
đâu ( điểm xuât phát, băt đầu)
初 đọc là chū, thuộc nhóm từ vựng và có nghĩa chính là “đâu ( điểm xuât phát, băt đầu)”. Mục từ này thuộc cấp HSK 3.
Nội dung được cập nhật gần nhất ngày .
初夏就已经很热了。
Mới đầu hè mà đã nóng lắm rồi.