Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师
划船

划船

huáchuán

chèo thuyên

Từ vựng Tiêu chuẩn HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
Giản thể划船
Phồn thể划船
Số chữ Hán2 chữ
Cập nhật13/07/2026

Nghĩa của 划船 trong tiếng Việt

chèo thuyên

Cách đọc và ghi nhớ nhanh

划船 đọc là huáchuán, thuộc nhóm từ vựng và có nghĩa chính là “chèo thuyên”. Mục từ này thuộc cấp HSK 3.

Nội dung được cập nhật gần nhất ngày .

Ví dụ với 划船

周末我和父母去公园划船。

Zhōumò wǒ hé fùmǔ qù gōngyuán huáchuán.

Cuối tuần này tôi đi chèo thuyền với bố mẹ ở công viên.

Từ cùng chủ đề