Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师
初(初一)

初(初一)

chū (chū yī)

mùng 1 Tết

Từ vựng Tiêu chuẩn HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
Giản thể初(初一)
Phồn thể初(初一)
Số chữ Hán5 chữ
Cập nhật13/07/2026

Nghĩa của 初(初一) trong tiếng Việt

mùng 1 Tết

Cách đọc và ghi nhớ nhanh

初(初一) đọc là chū (chū yī), thuộc nhóm từ vựng và có nghĩa chính là “mùng 1 Tết”. Mục từ này thuộc cấp HSK 3.

Nội dung được cập nhật gần nhất ngày .

Ví dụ với 初(初一)

大年初一,朋友们互相问好。

Dà nián chū yī, péngyǒumen hùxiāng wènhǎo.

Mùng 1 đầu năm, bạn bè đến nhà nhau thăm hỏi chúc tết.

Từ cùng chủ đề