凉水
凉水
nước lạnh
Giản thể凉水
Phồn thể凉水
Số chữ Hán2 chữ
Cập nhật13/07/2026
nước lạnh
nước lạnh
凉水 đọc là liáng shuǐ, thuộc nhóm từ vựng và có nghĩa chính là “nước lạnh”. Mục từ này thuộc cấp HSK 3.
Nội dung được cập nhật gần nhất ngày .
夏天我经常用凉水洗澡。
Tôi thường tắm nước lạnh vào mùa hè.