Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师
凉水

凉水

liáng shuǐ

nước lạnh

Từ vựng Tiêu chuẩn HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
Giản thể凉水
Phồn thể凉水
Số chữ Hán2 chữ
Cập nhật13/07/2026

Nghĩa của 凉水 trong tiếng Việt

nước lạnh

Cách đọc và ghi nhớ nhanh

凉水 đọc là liáng shuǐ, thuộc nhóm từ vựng và có nghĩa chính là “nước lạnh”. Mục từ này thuộc cấp HSK 3.

Nội dung được cập nhật gần nhất ngày .

Ví dụ với 凉水

夏天我经常用凉水洗澡。

Xiàtiān wǒ jīngcháng yòng liángshuǐ xǐzǎo.

Tôi thường tắm nước lạnh vào mùa hè.

Từ cùng chủ đề