Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师
分布

分布

fēnbù

phân bố

Từ vựng Tiêu chuẩn HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
Giản thể分布
Phồn thể分布
Số chữ Hán2 chữ
Cập nhật13/07/2026

Nghĩa của 分布 trong tiếng Việt

phân bố

Cách đọc và ghi nhớ nhanh

分布 đọc là fēnbù, thuộc nhóm từ vựng và có nghĩa chính là “phân bố”. Mục từ này thuộc cấp HSK 4.

Nội dung được cập nhật gần nhất ngày .

Ví dụ với 分布

我们的军队分布在广大地区。

Quân đội của chúng tôi phân bố ở khu vực rộng lớn.

Từ cùng chủ đề