Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师
创作

创作

chuàngzuò

sáng tác, viêt, vẽ, soạn thảo

Từ vựng Tiêu chuẩn HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
Giản thể创作
Phồn thể创作
Số chữ Hán2 chữ
Cập nhật13/07/2026

Nghĩa của 创作 trong tiếng Việt

sáng tác, viêt, vẽ, soạn thảo

Cách đọc và ghi nhớ nhanh

创作 đọc là chuàngzuò, thuộc nhóm từ vựng và có nghĩa chính là “sáng tác, viêt, vẽ, soạn thảo”. Mục từ này thuộc cấp HSK 3.

Nội dung được cập nhật gần nhất ngày .

Ví dụ với 创作

这篇文章完全是我个人的创作。

Zhè piān wénzhāng wánquán shì wǒ gèrén de chuàngzuò.

Bài văn này hoàn toàn là sáng tác của cá nhân tôi.

Từ cùng chủ đề