创新
创新
cách tân, đổi mới
Giản thể创新
Phồn thể创新
Số chữ Hán2 chữ
Cập nhật13/07/2026
cách tân, đổi mới
cách tân, đổi mới
创新 đọc là chuàngxīn, thuộc nhóm từ vựng và có nghĩa chính là “cách tân, đổi mới”. Mục từ này thuộc cấp HSK 3.
Nội dung được cập nhật gần nhất ngày .
在音乐创作上,他一直勇于创新。
Trong sáng tác âm nhạc, anh ây luôn luôn đôi mới.