Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师
创新

创新

chuàngxīn

cách tân, đổi mới

Từ vựng Tiêu chuẩn HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
Giản thể创新
Phồn thể创新
Số chữ Hán2 chữ
Cập nhật13/07/2026

Nghĩa của 创新 trong tiếng Việt

cách tân, đổi mới

Cách đọc và ghi nhớ nhanh

创新 đọc là chuàngxīn, thuộc nhóm từ vựng và có nghĩa chính là “cách tân, đổi mới”. Mục từ này thuộc cấp HSK 3.

Nội dung được cập nhật gần nhất ngày .

Ví dụ với 创新

在音乐创作上,他一直勇于创新。

zài yīnyuè chuàngzuò shàng, tā yīzhí yǒngyú chuàngxīn.

Trong sáng tác âm nhạc, anh ây luôn luôn đôi mới.

Từ cùng chủ đề