无记名
(của một tài liệu) không ghi tên; không đăng ký (chứng khoán tài chính, v.v.); theo người cầm (trái phiếu); bí mật (bỏ phiếu, v.v.); ẩn danh; không ghi tên (lời nhận xét); (của séc) trả cho người cầm
(của một tài liệu) không ghi tên; không đăng ký (chứng khoán tài chính, v.v.); theo người cầm (trái phiếu); bí mật (bỏ phiếu, v.v.); ẩn danh; không ghi tên (lời nhận xét); (của séc) trả cho người cầm
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bị cạn lời; không thể đáp lại
›无解wú jiěkhông có lời giải
›无虞wú yúkhông phải lo lắng; đã được lo liệu hết
›无言wú yángiữ im lặng; không có gì để nói
›无误wú wùđã xác minh; không sai
›无视wú shìphớt lờ; không quan tâm
›无论wú lùndù thế nào đi nữa; bất kể liệu
›无衬线wú chèn xiànchữ không chân (đánh máy)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.