无线电波
sóng vô tuyến
sóng vô tuyến
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
máy thu phát; máy thu, phát hoặc chuyển tiếp tần số vô tuyến
›无线电管理委员会wú xiàn diàn guǎn lǐ wěi yuán huìỦy ban quản lý vô tuyến điện
›无线电话wú xiàn diàn huàđiện thoại vô tuyến; điện thoại không dây
›无线电接收机wú xiàn diàn jiē shōu jīmáy thu (radio)
›无线电广播wú xiàn diàn guǎng bōphát thanh radio
›无缘wú yuánkhông có cơ hội; không có cách (làm gì đó); không có khả năng; không có kết nối; không được xếp hạng (trong…
›无线电wú xiàn diànradio; không dây (tức là công nghệ sử dụng trong viễn thông radio); một cái radio
›无线网路wú xiàn wǎng lùmạng không dây
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.