无线电接收机 là gì?
无线电接收机 [wú xiàn diàn jiē shōu jī] có nghĩa là máy thu (radio).
Nghĩa của từ 无线电接收机 trong tiếng Việt
máy thu (radio)
Cách đọc và ghi nhớ 无线电接收机
无线电接收机 được đọc là wú xiàn diàn jiē shōu jī, gồm 6 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “máy thu (radio)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .