Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
裙带
qún dài

thắt lưng váy; (nghĩa bóng) liên quan đến vợ hoặc thành viên nữ trong gia đình

Cụm từ
裙子
qún zi

váy; LT:條|条[tiao2]

Cụm từ
qún

váy; LT:條|条[tiao2]

Từ vựng
裘力斯·恺撒
Qiú lì sī · Kǎi sā

Julius Caesar, bi kịch năm 1599 của William Shakespeare 莎士比亞|莎士比亚[Sha1 shi4 bi3 ya4]

Cụm từ
qiú

lông thú; áo lông thú

Từ vựng
裕华区
Yù huá Qū

quận Yuhua của thành phố Thạch Gia Trang 石家莊市|石家庄市[Shi2 jia1 zhuang1 Shi4], Hà Bắc

Cụm từ
裕华
Yù huá

quận Yuhua của thành phố Thạch Gia Trang 石家莊市|石家庄市[Shi2 jia1 zhuang1 Shi4], Hà Bắc

Cụm từ
裕民县
Yù mín xiàn

huyện Yumin hoặc nahiyisi Chaghantoqay trong địa khu Tacheng 塔城地區|塔城地区[Ta3 cheng2 di4 qu1], Tân Cương

Cụm từ
裕民
Yù mín

huyện Yumin hay Chaghantoqay nahiyisi ở địa khu Tacheng 塔城地區|塔城地区[Ta3 cheng2 di4 qu1], Tân Cương

Cụm từ
裕度
yù dù

dung sai; khoản dư

Cụm từ
裕安区
Yù ān Qū

Yu'an, một quận của thành phố Lu'an 六安市[Lu4an1 Shi4], An Huy

Cụm từ
裕安
Yù ān

Yu'an, một quận của thành phố Lu'an 六安市[Lu4an1 Shi4], An Huy

Cụm từ
裕固族
Yù gù zú

Nhóm dân tộc Yugur ở Cam Túc

Cụm từ
裕固
Yù gù

nhóm dân tộc Ngọc Cốc ở Cam Túc

Cụm từ
裕仁
Yù rén

Hirohito, tên cá nhân của hoàng đế Chiêu Hoà 昭和[Zhao1 he2] Nhật Bản (1901-1989), trị vì 1925-1989

Cụm từ

dồi dào

Từ vựng
裔胄
yì zhòu

hậu duệ; con cháu

Cụm từ

hậu duệ; biên cương

Từ vựng
裒敛无厌
póu liǎn wú yàn

tích lũy của cải không biết chán; liên tục cướp đoạt (thành ngữ)

Thành ngữ
裒多益寡
póu duō yì guǎ

lấy của người giàu chia cho người nghèo (thành ngữ)

Thành ngữ
póu

thu thập

Từ vựng
里番
lǐ fān

hoạt hình khiêu dâm; hentai; (từ mượn tiếng Nhật 裏番組 "ura bangumi")

Cụm từ

biến thể của 裡|里[li3]

Từ vựng
chěng

một loại trang phục cổ xưa

Từ vựng
kǔn

đường viền hoặc dải ở mép váy

Từ vựng
jiá

biến thể của 夾|夹[jia2]

Từ vựng
shù

quần áo thô làm từ lông lạc đà

Từ vựng
袅袅婷婷
niǎo niǎo tíng tíng

(của phụ nữ) thanh lịch và uyển chuyển

Cụm từ
袅袅
niǎo niǎo

bốc lên thành hình xoắn ốc

Cụm từ
袅娜
niǎo nuó

mảnh mai và duyên dáng

Cụm từ