Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
thắt lưng váy; (nghĩa bóng) liên quan đến vợ hoặc thành viên nữ trong gia đình
váy; LT:條|条[tiao2]
váy; LT:條|条[tiao2]
Julius Caesar, bi kịch năm 1599 của William Shakespeare 莎士比亞|莎士比亚[Sha1 shi4 bi3 ya4]
lông thú; áo lông thú
quận Yuhua của thành phố Thạch Gia Trang 石家莊市|石家庄市[Shi2 jia1 zhuang1 Shi4], Hà Bắc
quận Yuhua của thành phố Thạch Gia Trang 石家莊市|石家庄市[Shi2 jia1 zhuang1 Shi4], Hà Bắc
huyện Yumin hoặc nahiyisi Chaghantoqay trong địa khu Tacheng 塔城地區|塔城地区[Ta3 cheng2 di4 qu1], Tân Cương
huyện Yumin hay Chaghantoqay nahiyisi ở địa khu Tacheng 塔城地區|塔城地区[Ta3 cheng2 di4 qu1], Tân Cương
dung sai; khoản dư
Yu'an, một quận của thành phố Lu'an 六安市[Lu4an1 Shi4], An Huy
Yu'an, một quận của thành phố Lu'an 六安市[Lu4an1 Shi4], An Huy
Nhóm dân tộc Yugur ở Cam Túc
nhóm dân tộc Ngọc Cốc ở Cam Túc
Hirohito, tên cá nhân của hoàng đế Chiêu Hoà 昭和[Zhao1 he2] Nhật Bản (1901-1989), trị vì 1925-1989
dồi dào
hậu duệ; con cháu
hậu duệ; biên cương
tích lũy của cải không biết chán; liên tục cướp đoạt (thành ngữ)
lấy của người giàu chia cho người nghèo (thành ngữ)
thu thập
hoạt hình khiêu dâm; hentai; (từ mượn tiếng Nhật 裏番組 "ura bangumi")
biến thể của 裡|里[li3]
một loại trang phục cổ xưa
đường viền hoặc dải ở mép váy
biến thể của 夾|夹[jia2]
quần áo thô làm từ lông lạc đà
(của phụ nữ) thanh lịch và uyển chuyển
bốc lên thành hình xoắn ốc
mảnh mai và duyên dáng