Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 836/1680
huyện Ruyang ở Luoyang 洛陽|洛阳, Hà Nam
Ruzhou, thành phố cấp huyện ở Bình Đỉnh Sơn 平頂山|平顶山[Ping2 ding3 shan1], Hà Nam
Ruzhou, thành phố cấp huyện ở Bình Đỉnh Sơn 平頂山|平顶山[Ping2 ding3 shan1], Hà Nam
huyện Rucheng ở Chenzhou 郴州[Chen1 zhou1], Hồ Nam
huyện Rucheng ở Chenzhou 郴州[Chen1 zhou1], Hồ Nam
huyện Runan ở Zhūmǎdiàn 駐馬店|驻马店[Zhu4 ma3 dian4], Hà Nam
huyện Runan ở Zhumadian 駐馬店|驻马店[Zhu4 ma3 dian4], Hà Nam
ngươi
dòng suối chảy vòng sau khi phân nhánh
mùa lũ
mực nước trong mùa lũ
nước dâng lụt; lũ lụt; tưới nước
biến thể của 污[wu1]
bụi bẩn; vết bẩn; dơ dáy
biến thể của 污; bẩn; bị ô nhiễm; hôi thối; tham nhũng; bôi nhọ; làm ô uế; bụi bẩn; vết bẩn
Khan Tengri hoặc núi Hantengri ở biên giới giữa Tân Cương và Kazakhstan
chiến công; (nghĩa bóng) đóng góp anh hùng
(nghĩa đen) thúc ngựa; (nghĩa bóng) chiến công; ngựa chiến (viết tắt của 汗血馬|汗血马[han4 xue4 ma3])
xấu hổ đỏ mặt (văn học)
áo lót (phương ngữ)
áo lót
áo lót không tay; áo lót; áo sơ mi
(thời cổ đại) ngựa Phụng Dương; (sau này) ngựa quý
ngựa Hãn Huyết
mùi cơ thể
tuyến mồ hôi
áo ba lỗ; áo lót không tay
giọt mồ hôi
những giọt mồ hôi
những giọt mồ hôi
nghĩa đen: sách nhiều đến mức làm con bò thồ mồ hôi hoặc làm đầy nhà đến tận mái (thành ngữ); nghĩa bóng: rất nhiều sách
bao la; không có biên giới; sức mạnh (của sông hoặc biển)
mồ hôi
toát mồ hôi như tắm (thành ngữ); ướt đẫm mồ hôi
đẫm mồ hôi
mồ hôi; chảy mồ hôi
lỗ chân lông
lông; tóc mềm; lông tơ
tên thông thường của 花斑癬|花斑癣[hua1 ban1 xuan3], bệnh lang ben
lỗ chân lông
đổ mồ hôi như mưa (thành ngữ); đổ mồ hôi nhiều; đổ mồ hôi như tắm
hãn quốc (quốc gia Mông Cổ)
mồ hôi; chảy mồ hôi; LT:滴[di1],頭|头[tou2],身[shen1]; cạn lời (vì bất lực, xấu hổ, v.v.) (tiếng lóng Internet dùng như thán từ)
thành phố cấp địa khu Sán Đầu, Quảng Đông
Đại học Sán Đầu
Shantou (trước đây phiên âm là Swatow), thành phố cấp địa khu ở Quảng Đông
Shanwei, thành phố cấp địa khu ở tỉnh Quảng Đông
Shanwei, thành phố cấp địa khu ở Quảng Đông
bẫy cá bằng tre; dùng trong tên địa danh liên quan đến Shantou 汕頭|汕头[Shan4 tou2]
gần
thành phố Xizhi hoặc Hsichih ở Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan
thành phố Xizhi hoặc Hsichih ở Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan
thuỷ triều đêm; triều xuống buổi tối; âm Taiwan [xi4]
rửa (tiếng địa phương)
biến thể của 泛[fan4]
rơi lệ
rót
nhánh sông
(dùng trong địa danh)
chần; chần trong thời gian ngắn
biến thể cũ của 沔[mian3]
cầu xin tha thứ
(tân ngữ khoảng năm 2017) (tiếng lóng) yêu cầu bằng chứng cho điều mà người ta tin là cáo buộc vô căn cứ nhưng lại được cung cấp chứng cứ không…
hội chứng Munchausen
tìm kiếm điều trị y tế; đi khám bác sĩ
xem 問道於盲|问道于盲[wen4 dao4 yu2 mang2]
tìm mua; đang muốn mua (gì đó)
tìm kiếm chứng cứ; tìm kiếm xác nhận
cần giải pháp; tìm cách giải (một phương trình)
dựa vào sự giúp đỡ của người thân và bạn bè
dạm hỏi (cho con trai hoặc con gái); tìm kiếm liên minh hôn nhân
người xin việc