类型
loại; kiểu; loại hình; (lập trình máy tính) kiểu dữ liệu
loại; kiểu; loại hình; (lập trình máy tính) kiểu dữ liệu
类型 thường mang nghĩa “loại; kiểu; loại hình”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 类型, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hành tinh loại đất
›类别lèi biéphân loại; loại
›类书lèi shūsách tham khảo bao gồm tài liệu trích dẫn từ nhiều nguồn, sắp xếp theo chuyên mục (khoảng 600 sách được biên…
›类属词典lèi shǔ cí diǎntừ điển từ đồng nghĩa
›类固醇lèi gù chúnsteroid
›类推lèi tuīsuy luận tương tự
›类器官lèi qì guāncơ quan nhân tạo (y học tái tạo)
›类星体lèi xīng tǐquasar
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.