Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
类型類型

lèi xíng

类型 là gì?

类型 [lèi xíng] có nghĩa là loại; kiểu; loại hình; (lập trình máy tính) kiểu dữ liệu.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 类型 trong tiếng Việt

  1. loại
  2. kiểu
  3. loại hình
  4. (lập trình máy tính) kiểu dữ liệu

Cách đọc và ghi nhớ 类型

类型 được đọc là lèi xíng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “loại; kiểu; loại hình; (lập trình máy tính) kiểu dữ liệu”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan