类型 là gì?
类型 [lèi xíng] có nghĩa là loại; kiểu; loại hình; (lập trình máy tính) kiểu dữ liệu.
Nghĩa của từ 类型 trong tiếng Việt
- loại
- kiểu
- loại hình
- (lập trình máy tính) kiểu dữ liệu
Cách đọc và ghi nhớ 类型
类型 được đọc là lèi xíng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “loại; kiểu; loại hình; (lập trình máy tính) kiểu dữ liệu”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .