界面
bề mặt tiếp xúc; (tin học) giao diện
bề mặt tiếp xúc; (tin học) giao diện
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
ranh giới
›界首Jiè shǒuJieshou, thành phố cấp huyện ở Phụ Dương 阜陽|阜阳[Fu4 yang2], An Huy
›界线jiè xiàngiới hạn; ranh giới; đường phân chia
›界首市Jiè shǒu ShìJieshou, thành phố cấp huyện ở Phụ Dương 阜陽|阜阳[Fu4 yang2], An Huy
›界碑jiè bēiđá ranh giới; bia đánh dấu biên giới
›界画jiè huàmiêu tả chính xác các hình thức kiến trúc với sự hỗ trợ của thước kẻ (kỹ thuật trong nghệ thuật Trung Quốc)…
›界河jiè hésông biên giới (giữa các quốc gia hoặc vùng)
›界标jiè biāomốc ranh giới
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.