Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
赋税
fù shuì

thuế

Cụm từ
赋格曲
fù gé qǔ

bài fuga (từ mượn)

Cụm từ
赋形剂
fù xíng jì

(dược) chất dẫn; chất phụ liệu

Cụm từ
赋值
fù zhí

(tin học, toán học) gán (giá trị); sự gán giá trị

Cụm từ
赋予
fù yǔ

giao phó; ủy thác (nhiệm vụ); trao tặng; ban cho

Cụm từ

bài thơ phú; sự đánh thuế; ban cho; phú cho

Từ vựng
suì

tiền bạc và tài sản

Từ vựng
贱骨头
jiàn gǔ tou

kẻ khốn khổ; người đáng khinh

Cụm từ
贱卖
jiàn mài

bán rẻ; hy sinh; giá thấp; bán hạ giá

Cụm từ
贱货
jiàn huò

con đĩ; lăng loàn

Cụm từ
贱称
jiàn chēng

thuật ngữ khinh miệt

Cụm từ
贱民
jiàn mín

tầng lớp xã hội dưới mức người bình thường; không thể chạm đến; dalit (đẳng cấp Ấn Độ)

Cụm từ
贱格
jiàn gé

đê tiện

Cụm từ
贱内
jiàn nèi

vợ tôi (khiêm tốn)

Cụm từ
贱人
jiàn rén

người đê tiện; người rẻ rúm

Cụm từ
jiàn

rẻ tiền; thấp kém; đê tiện; (dạng kết hợp) (khiêm tốn) của tôi

Từ vựng
卖点
mài diǎn

điểm bán hàng, điểm nổi bật để bán

Cụm từ
卖风流
mài fēng liú

thể hiện sức hấp dẫn lẳng lơ; quyến rũ một cách õng ẹo

Cụm từ
卖面子
mài miàn zi

nể mặt ai đó bằng cách giúp họ (hoặc giúp người có liên quan đến họ)

Cụm từ
卖关节
mài guān jié

moi hối lộ; nhận hối lộ

Cụm từ
卖关子
mài guān zi

(trong kể chuyện) giữ người nghe trong tình trạng hồi hộp; (nói chung) khiến mọi người thấp thỏm chờ đợi

Cụm từ
卖钱
mài qián

kiếm tiền bằng cách bán thứ gì đó

Cụm từ
卖身
mài shēn

bán thân làm nô lệ; làm nghề mại dâm

Cụm từ
卖萌
mài méng

(tiếng lóng) giả vờ dễ thương

Tiếng lóng xã hội
卖苦力
mài kǔ lì

làm việc cực nhọc như lao động phổ thông

Cụm từ
卖肉者
mài ròu zhě

người bán thịt

Cụm từ
卖肉
mài ròu

bán thịt; (tiếng lóng) bán dâm

Tiếng lóng xã hội
卖笑
mài xiào

làm gái mua vui; hành nghề mại dâm

Cụm từ
卖空
mài kōng

bán khống (tài chính)

Cụm từ
卖破绽
mài pò zhàn

giả vờ hớ hênh để đánh lừa đối thủ (trong trận đấu, chiến đấu, v.v.)

Cụm từ