Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
thuế
bài fuga (từ mượn)
(dược) chất dẫn; chất phụ liệu
(tin học, toán học) gán (giá trị); sự gán giá trị
giao phó; ủy thác (nhiệm vụ); trao tặng; ban cho
bài thơ phú; sự đánh thuế; ban cho; phú cho
tiền bạc và tài sản
kẻ khốn khổ; người đáng khinh
bán rẻ; hy sinh; giá thấp; bán hạ giá
con đĩ; lăng loàn
thuật ngữ khinh miệt
tầng lớp xã hội dưới mức người bình thường; không thể chạm đến; dalit (đẳng cấp Ấn Độ)
đê tiện
vợ tôi (khiêm tốn)
người đê tiện; người rẻ rúm
rẻ tiền; thấp kém; đê tiện; (dạng kết hợp) (khiêm tốn) của tôi
điểm bán hàng, điểm nổi bật để bán
thể hiện sức hấp dẫn lẳng lơ; quyến rũ một cách õng ẹo
nể mặt ai đó bằng cách giúp họ (hoặc giúp người có liên quan đến họ)
moi hối lộ; nhận hối lộ
(trong kể chuyện) giữ người nghe trong tình trạng hồi hộp; (nói chung) khiến mọi người thấp thỏm chờ đợi
kiếm tiền bằng cách bán thứ gì đó
bán thân làm nô lệ; làm nghề mại dâm
(tiếng lóng) giả vờ dễ thương
làm việc cực nhọc như lao động phổ thông
người bán thịt
bán thịt; (tiếng lóng) bán dâm
làm gái mua vui; hành nghề mại dâm
bán khống (tài chính)
giả vờ hớ hênh để đánh lừa đối thủ (trong trận đấu, chiến đấu, v.v.)