Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 688/1680

璧还bì huán

trả lại (đồ đã mượn) và cảm ơn; từ chối (một món quà) và cảm ơn

Cụm từ
璧谢bì xiè

từ chối (một món quà) với lời cảm ơn

Cụm từ
璧玉bì yù

đĩa ngọc có lỗ ở giữa

Cụm từ
璧山区Bì shān Qū

Bishan, một quận của Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]

Cụm từ
璧山Bì shān

Bishan, một quận của Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]

Cụm từ

ngọc bích hình tròn

Từ vựng
瑷珲条约Ài hún Tiáo yuē

Hiệp ước Aigun, hiệp ước bất bình đẳng năm 1858 bị Nga hoàng ép buộc nhà Thanh Trung Quốc

Cụm từ
ài

ngọc chất lượng cao

Từ vựng
jǐng

(đá quý)

Từ vựng

ngọc trai không tròn

Từ vựng
liú

biến thể cũ của 琉[liu2]

Từ vựng
jìn

đá giống ngọc

Từ vựng
fán

(ngọc)

Từ vựng
jǐng

ánh sáng của ngọc

Từ vựng

ngọc chưa mài giũa

Từ vựng
guī

biến thể của 瑰[gui1]

Từ vựng
huáng

đồ trang sức ngọc hình bán nguyệt

Từ vựng
qióng

(đá màu đỏ)

Từ vựng
jué

vòng ngọc hình bán nguyệt

Từ vựng
lín

độ sáng của đá quý

Từ vựng

ngọc đẹp

Từ vựng
zhāng

đồ trang sức bằng đá thời cổ đại

Từ vựng
𫞩mén

(đá quý); phấn hồng

Từ vựng
liǎn

đồ tế lễ dùng để đựng ngũ cốc; cũng đọc là [lian2]

Từ vựng
áo

(nhạc cụ)

Từ vựng
xuán

(ngọc)

Từ vựng
qiú

(đá quý); phát ra tiếng kêu leng keng

Từ vựng
suǒ

vụn vặt; không đáng kể

Từ vựng

pha lê màu; thủy tinh

Từ vựng
cōng

đá giống ngọc

Từ vựng
璀错cuǐ cuò

nhiều và đa dạng

Cụm từ
璀璨夺目cuǐ càn duó mù

chói mắt (thành ngữ)

Thành ngữ
璀璨cuǐ càn

sáng rực; rực rỡ

Cụm từ
璀璀cuǐ cuǐ

sáng rõ

Cụm từ
cuǐ

độ sáng của ngọc

Từ vựng

một loại đá đen giống ngọc; đá huyền

Từ vựng
jǐn

sự rực rỡ (của ngọc)

Từ vựng
𪻐瑢cōng róng

(văn học) (từ tượng thanh) tiếng leng keng của mặt ngọc

Từ vựng
𪻐cōng

dùng trong 瑽瑢|𪻐瑢[cong1 rong2]; dùng trong 琤瑽|琤𪻐[cheng1 cong1]

Từ vựng
kūn

biến thể cũ của 琨[kun1]

Từ vựng
cuō

ánh sáng của ngọc

Từ vựng
qiāng

(từ tượng thanh) tiếng leng keng của ngọc

Từ vựng
zhèn

quả nặng bằng ngọc

Từ vựng
tiàn

(văn học) ngọc gắn vào mũ quan, rủ xuống hai bên tai, tượng trưng cho việc từ chối nghe lời dèm pha; (văn học) lấp đầy

Từ vựng
瑰丽guī lì

tao nhã; tráng lệ; đẹp xuất sắc

Cụm từ
瑰异guī yì

kỳ diệu; tráng lệ

Cụm từ
瑰玮guī wěi

(phong cách) hoa mỹ; lộng lẫy

Cụm từ
瑰宝guī bǎo

đá quý; (bóng) món đồ quý hiếm và giá trị; ngọc; báu vật

Cụm từ
瑰奇guī qí

lộng lẫy; quý giá

Cụm từ
瑰伟guī wěi

(phong cách) hoa mỹ; lộng lẫy

Cụm từ
guī

(đá bán quý); phi thường

Từ vựng
琅琊山Láng yá Shān

Núi Langya ở phía đông tỉnh An Huy

Cụm từ
琅琊区Láng yá Qū

Langya, một quận ở thành phố Chuzhou 滁州市[Chu2zhou1 Shi4], An Huy

Cụm từ
琅琊Láng yá

Langya, một quận ở thành phố Chuzhou 滁州市[Chu2zhou1 Shi4], An Huy

Cụm từ
láng

(ngọc); (tiếng leng keng của đồ trang sức)

Từ vựng
táng

(ngọc)

Từ vựng
玛丽莲·梦露Mǎ lì lián · Mèng lòu

Marilyn Monroe (1926-1962), nữ diễn viên Mỹ

Cụm từ
玛丽娅Mǎ lì yà

Maria (tên); Thánh Maria

Cụm từ
玛丽亚Mǎ lì yà

Maria (tên)

Cụm từ
玛丽Mǎ lì

Mary hoặc Marie (tên); Mali

Cụm từ
玛雅人Mǎ yǎ rén

người Maya

Cụm từ
玛雅Mǎ yǎ

nền văn minh Maya

Cụm từ
玛迪达Mǎ dí dá

Matilda (tên)

Cụm từ
玛莎拉蒂Mǎ shā lā dì

Maserati

Cụm từ
玛芬mǎ fēn

bánh muffin (từ mượn)

Cụm từ
玛纳斯镇Mǎ nà sī zhèn

Thị trấn Manas ở châu tự trị Hui Changji 昌吉回族自治州[Chang1 ji2 Hui2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Tân Cương

Cụm từ
玛纳斯县Mǎ nà sī xiàn

Huyện Manas ở châu tự trị Hui Changji 昌吉回族自治州[Chang1 ji2 Hui2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Tân Cương

Cụm từ
玛纳斯河Mǎ nà sī Hé

Sông Manas, Tân Cương

Cụm từ
玛纳斯Mǎ nà sī

Manas, anh hùng của sử thi Kyrgyz; Huyện và thị trấn Manas ở châu tự trị Hui Changji 昌吉回族自治州[Chang1 ji2 Hui2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Tân Cương

Cụm từ
玛窦福音Mǎ dòu Fú yīn

Phúc Âm theo Thánh Mát-thêu

Cụm từ
玛窦Mǎ dòu

Mátthêu; Thánh Mátthêu tác giả sách Phúc Âm; biến thể ít phổ biến của 馬太|马太[Ma3 tai4] (được Giáo hội Công giáo ưa dùng)

Cụm từ
玛瑙贝mǎ nǎo bèi

ốc tiền

Cụm từ