瘫痪 là gì?
瘫痪 [tān huàn] có nghĩa là (y học) bị liệt; (nghĩa bóng) bị tê liệt; hỏng; ngưng trệ.
Nghĩa của từ 瘫痪 trong tiếng Việt
- (y học) bị liệt
- (nghĩa bóng) bị tê liệt
- hỏng
- ngưng trệ
Cách đọc và ghi nhớ 瘫痪
瘫痪 được đọc là tān huàn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(y học) bị liệt; (nghĩa bóng) bị tê liệt; hỏng; ngưng trệ”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .