Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
癸水

guǐ shuǐ

癸水 là gì?

癸水 [guǐ shuǐ] có nghĩa là kinh nguyệt; kỳ kinh của phụ nữ.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 癸水 trong tiếng Việt

  1. kinh nguyệt
  2. kỳ kinh của phụ nữ

Cách đọc và ghi nhớ 癸水

癸水 được đọc là guǐ shuǐ, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “kinh nguyệt; kỳ kinh của phụ nữ”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan