癸
癸 là gì?
Từ vựngTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 癸 trong tiếng Việt
thiên can thứ mười trong mười Thiên Can 十天干[shi2 tian1 gan1]; thứ mười trong thứ tự; chữ "J" hoặc La Mã "X" trong danh sách "A, B, C", hoặc "I, II, III" v.v.; điểm la bàn cổ Trung Quốc: 15°; thập