Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
biển báo đường
cọc chắn
giấy thông hành
Thành phố Port Louis, thủ đô của Mauritius
Louisiana, tiểu bang của Mỹ
Louisiana, tiểu bang của Mỹ
Luiz Inácio Lula da Silva, tổng thống thứ ba mươi lăm của Brazil; Lula
Louis hoặc Lewis (tên)
Louis Vuitton (thương hiệu)
Louis Pierre Althusser (1918-1990), triết gia Marxist
Louis hoặc Lewis (tên)
ven đường
mưu kế; phương pháp; cách tiếp cận; chuyển động (võ thuật); mối quan hệ xã hội; câu chuyện nền tảng (của ai đó)
cơn thịnh nộ khi lái xe
(loài chim ở Trung Quốc) fulvetta của Ludlow (Fulvetta ludlowi)
Ludwigshafen am Rhein, thành phố Đức bên sông Rhine đối diện Mannheim
Ludwig (tên)
giáo hội Lutheran
giáo hội Lutheran
Luther (tên); Martin Luther (1483-1546), nhà cải cách tôn giáo Tin Lành
Sách Ruth
Ruth (tên); biến thể của 路德[Lu4 de2]; Luther
con đường; lộ trình; phương pháp; biện pháp và cách thức
phương pháp; cách thức; cách tiếp cận
(kỹ thuật xây dựng) hào (cho đường sắt hoặc đường cao tốc)
(đường bộ hoặc đường sắt) đê đường
(kỹ thuật xây dựng) nền đường
hướng đường; (bóng) hướng; lối đi
giao lộ; ngã tư (của đường)
huyện tự trị dân tộc Di Lunan ở Vân Nam