Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
đạn nảy
đập; phập phồng; nảy; lắc lư; nhảy lên xuống
tránh vỏ dưa, gặp vỏ dừa (thành ngữ)
nghĩa đen: nhảy ra khỏi hố lửa (thành ngữ); thoát khỏi địa ngục trần gian; tự giải thoát khỏi cuộc sống đau khổ
nhảy ra; bóng: xuất hiện đột ngột
giá nhảy vọt
nhảy dù; nhảy khỏi máy bay
nhảy xuống giếng (tự tử, đặc biệt là phụ nữ trong tiểu thuyết)
nhảy lò cò một chân
nhảy; nhảy lò cò; nhảy qua; nảy; tim đập mạnh
vấp ngã
ngồi xổm; dừng lại
(Đài Loan) xe tàu điện chạy trên đường; xe tram
bề mặt đường
côn đồ giao thông; lái xe thiếu văn minh; tài xế ẩu; (Trung Quốc) người đặt trạm thu phí trái phép; (Đài Loan) người chiếm dụng một phần đường làm chỗ đậu xe riêng
chướng ngại vật trên đường; chắn đường
quầy hàng ven đường
lề đường; ven đường; vệ đường
đường xa biết sức ngựa, ngày lâu thấy lòng người (tục ngữ)
đi qua hoặc xuyên qua
tình cờ gặp (ai đó) trên đường; gặp phải (việc gì) trên đường đi đâu đó
hành trình rất dài để đến đó
(nghĩa đen và nghĩa bóng) con đường; lối đi
Tập đoàn Reuters plc
Bảng chú giải tài chính của Reuter
Hãng tin Reuters
Reuters (hãng tin)
(tiếng lóng Internet) từ không quan tâm thành người hâm mộ lớn
đường ray (đường sắt, xe điện, v.v.)
chi phí đi lại; tiền cho chuyến đi; phí đường bộ