Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
跳弹
tiào dàn

đạn nảy

Cụm từ
跳动
tiào dòng

đập; phập phồng; nảy; lắc lư; nhảy lên xuống

Cụm từ
跳出釜底进火坑
tiào chū fǔ dǐ jìn huǒ kēng

tránh vỏ dưa, gặp vỏ dừa (thành ngữ)

Thành ngữ
跳出火坑
tiào chū huǒ kēng

nghĩa đen: nhảy ra khỏi hố lửa (thành ngữ); thoát khỏi địa ngục trần gian; tự giải thoát khỏi cuộc sống đau khổ

Thành ngữ
跳出
tiào chū

nhảy ra; bóng: xuất hiện đột ngột

Cụm từ
跳价
tiào jià

giá nhảy vọt

Cụm từ
跳伞
tiào sǎn

nhảy dù; nhảy khỏi máy bay

Cụm từ
跳井
tiào jǐng

nhảy xuống giếng (tự tử, đặc biệt là phụ nữ trong tiểu thuyết)

Cụm từ
跳一只脚
tiào yī zhī jiǎo

nhảy lò cò một chân

Cụm từ
tiào

nhảy; nhảy lò cò; nhảy qua; nảy; tim đập mạnh

Từ vựng
jiá

vấp ngã

Từ vựng
zhì

ngồi xổm; dừng lại

Từ vựng
路面电车
lù miàn diàn chē

(Đài Loan) xe tàu điện chạy trên đường; xe tram

Cụm từ
路面
lù miàn

bề mặt đường

Cụm từ
路霸
lù bà

côn đồ giao thông; lái xe thiếu văn minh; tài xế ẩu; (Trung Quốc) người đặt trạm thu phí trái phép; (Đài Loan) người chiếm dụng một phần đường làm chỗ đậu xe riêng

Cụm từ
路障
lù zhàng

chướng ngại vật trên đường; chắn đường

Cụm từ
路边摊
lù biān tān

quầy hàng ven đường

Cụm từ
路边
lù biān

lề đường; ven đường; vệ đường

Cụm từ
路遥知马力,日久见人心
lù yáo zhī mǎ lì , rì jiǔ jiàn rén xīn

đường xa biết sức ngựa, ngày lâu thấy lòng người (tục ngữ)

Tục ngữ / châm ngôn
路过
lù guò

đi qua hoặc xuyên qua

Cụm từ
路遇
lù yù

tình cờ gặp (ai đó) trên đường; gặp phải (việc gì) trên đường đi đâu đó

Cụm từ
路途遥远
lù tú yáo yuǎn

hành trình rất dài để đến đó

Cụm từ
路途
lù tú

(nghĩa đen và nghĩa bóng) con đường; lối đi

Cụm từ
路透集团
Lù tòu jí tuán

Tập đoàn Reuters plc

Cụm từ
路透金融词典
Lù tòu jīn róng cí diǎn

Bảng chú giải tài chính của Reuter

Cụm từ
路透社
Lù tòu shè

Hãng tin Reuters

Cụm từ
路透
Lù tòu

Reuters (hãng tin)

Cụm từ
路转粉
lù zhuǎn fěn

(tiếng lóng Internet) từ không quan tâm thành người hâm mộ lớn

Ngôn ngữ mạng
路轨
lù guǐ

đường ray (đường sắt, xe điện, v.v.)

Cụm từ
路费
lù fèi

chi phí đi lại; tiền cho chuyến đi; phí đường bộ

Cụm từ