Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 645/1680

百货bǎi huò

hàng hóa tổng hợp

Cụm từ
百变bǎi biàn

thay đổi không ngừng

Cụm từ
百读不厌bǎi dú bù yàn

đáng để đọc cả trăm lần (thành ngữ)

Thành ngữ
百计千方bǎi jì qiān fāng

dốc hết mọi cách để đạt được điều gì đó (thành ngữ)

Thành ngữ
百褶裙bǎi zhě qún

váy xếp ly

Cụm từ
百里挑一bǎi lǐ tiāo yī

một trong trăm; người xuất sắc nhất

Cụm từ
百叶箱bǎi yè xiāng

hộp Stevenson (hộp trắng có các mặt thông gió, chứa dụng cụ khí tượng); hộp nhiệt kế; nhà chứa dụng cụ

Cụm từ
百叶窗bǎi yè chuāng

cửa chớp; màn sáo

Cụm từ
百叶bǎi yè

lá sách (niêm mạc dạ cỏ của gia súc, v.v. được dùng làm thực phẩm)

Cụm từ
百万赫兹bǎi wàn hè zī

megahertz (vật lý, điện tử)

Cụm từ
百万富翁bǎi wàn fù wēng

triệu phú

Cụm từ
百万吨bǎi wàn dūn

megaton; triệu tấn

Cụm từ
百万位bǎi wàn wèi

hàng triệu trong hệ thập phân

Cụm từ
百万bǎi wàn

một triệu

Cụm từ
百草枯bǎi cǎo kū

paraquat

Cụm từ
百草bǎi cǎo

các loại cỏ; các loại thảo mộc

Cụm từ
百花齐放,百家争鸣bǎi huā qí fàng , bǎi jiā zhēng míng

trăm hoa đua nở, trăm nhà tranh luận (thành ngữ); chỉ các trường phái triết học cổ điển thời Chiến Quốc 475-221 TCN, nhưng được Mao Trạch Đông…

Thành ngữ
百花齐放bǎi huā qí fàng

trăm hoa đua nở (thành ngữ); để nghệ thuật tự do biểu đạt

Thành ngữ
百花运动Bǎi huā Yùn dòng

Phong trào Trăm Hoa (Trung Quốc, 1956-57), trong đó Mao kêu gọi dỡ bỏ việc cấm kỵ thảo luận sai lầm của ĐCSTQ

Cụm từ
百花奖Bǎi huā jiǎng

Giải thưởng Bách Hoa, giải thưởng điện ảnh được trao từ năm 1962

Cụm từ
百花园Bǎi huā yuán

Vườn Bách Hoa (tên); vườn Bách Hoa ở làng Hồng Miếu 洪廟村|洪庙村[Hong2 miao4 cun1], Sơn Đông

Cụm từ
百色市Bǎi sè shì

Thành phố cấp địa khu Bách Sắc ở Quảng Tây; trước đây đọc là [Bo2 se4]

Cụm từ
百色Bò sè

thành phố cấp địa khu Bose hay Bách Sắc ở Quảng Tây

Cụm từ
百色Bǎi sè

thành phố cấp địa khu Bách Sắc ở Quảng Tây; phát âm cũ [Bo2 se4]

Cụm từ
百般巴结bǎi bān bā jié

nịnh hót ai đó trăm phương ngàn kế; xu nịnh một cách siêng năng (thành ngữ)

Thành ngữ
百般奉承bǎi bān fèng chéng

nịnh nọt ai đó bằng mọi cách có thể

Cụm từ
百般刁难bǎi bān diāo nàn

(thành ngữ) bày ra vô số chướng ngại; tạo đủ loại khó khăn

Thành ngữ
百般bǎi bān

trăm phương ngàn kế; theo mọi cách; cách nào cũng thử

Cụm từ
百脚bǎi jiǎo

con rết

Cụm từ
百听不厌bǎi tīng bù yàn

đáng nghe cả trăm lần

Cụm từ
百闻不如一见bǎi wén bù rú yī jiàn

thấy một lần còn hơn nghe trăm lần (thành ngữ); tự mình thấy tốt hơn là nghe từ nhiều người khác; thấy mới tin

Thành ngữ
百老汇Bǎi lǎo huì

Broadway (thành phố New York)

Cụm từ
百总bǎi zǒng

xem 把總|把总[ba3 zong3]

Cụm từ
百粤Bǎi Yuè

Bách Việt, thuật ngữ chỉ các nhóm dân tộc phía nam; cũng viết là 百越

Cụm từ
百米赛跑bǎi mǐ sài pǎo

chạy đua 100 mét

Cụm từ
百端待举bǎi duān dài jǔ

trăm công nghìn việc còn chờ làm (thành ngữ); nhiều nhiệm vụ còn phải thực hiện

Thành ngữ
百谷bǎi gǔ

tất cả các loại ngũ cốc; mọi loại cây lương thực

Cụm từ
百科词典bǎi kē cí diǎn

từ điển bách khoa

Cụm từ
百科全书bǎi kē quán shū

bách khoa toàn thư; lượng từ: 本[ben3],集[ji2]

Cụm từ
百科事典bǎi kē shì diǎn

bách khoa toàn thư

Cụm từ
百科bǎi kē

phổ quát; mang tính bách khoa; viết tắt của 百科全書|百科全书[bai3 ke1 quan2 shu1]

Viết tắt
百眼巨人bǎi yǎn jù rén

quái vật trăm mắt

Cụm từ
百发百中bǎi fā bǎi zhòng

nghĩa đen: trăm phát trăm trúng; thực hiện nhiệm vụ với độ chính xác cao; bắn với độ chuẩn xác không sai lệch; xạ thủ cừ khôi (thành ngữ)

Thành ngữ
百病bǎi bìng

mọi bệnh tật

Cụm từ
百兽bǎi shòu

mọi sinh vật; mọi loài động vật

Cụm từ
百物bǎi wù

vạn vật

Cụm từ
百炼钢bǎi liàn gāng

thép chất lượng cao tôi luyện kỹ

Cụm từ
百炼成钢bǎi liàn chéng gāng

được tôi luyện thành thép

Cụm từ
百无聊赖bǎi wú liáo lài

(thành ngữ) chán muốn chết; chán ngấy; buồn chán cùng cực

Thành ngữ
百无禁忌bǎi wú jìn jì

không kiêng kỵ gì (thành ngữ); mọi thứ đều được; không có gì là cấm kỵ

Thành ngữ
百无一失bǎi wú yī shī

không có nguy cơ sai sót nào; không có rủi ro gì

Cụm từ
百济Bǎi jì

Paekche hoặc Baekje (18 TCN-660 SCN), một trong Tam Quốc Triều Tiên

Cụm từ
百岁老人bǎi suì lǎo rén

người sống trăm tuổi

Cụm từ
百步穿杨bǎi bù chuān yáng

bắn rất chính xác (thành ngữ)

Thành ngữ
百乐餐bǎi lè cān

bữa ăn potluck

Cụm từ
百果bǎi guǒ

tất cả các loại trái cây

Cụm từ
百日菊bǎi rì jú

(thực vật) hoa zinnia

Cụm từ
百日维新Bǎi rì Wéi xīn

Biến pháp Mậu Tuất (1898), nỗ lực cải cách triều đại nhà Thanh thất bại

Cụm từ
百日咳bǎi rì ké

bệnh ho gà; ho gà

Cụm từ
百折不挠bǎi zhé bù náo

tiếp tục chiến đấu bất chấp mọi khó khăn (thành ngữ); không nản lòng trước thất bại liên tiếp; kiên cường bất khuất

Thành ngữ
百折不回bǎi zhé bù huí

xem 百折不撓|百折不挠[bai3 zhe2 bu4 nao2]

Cụm từ
百战百胜bǎi zhàn bǎi shèng

giành chiến thắng trong mọi trận đánh; luôn luôn chiến thắng

Cụm từ
百战不殆bǎi zhàn bù dài

trăm trận không nguy (thành ngữ, từ "Binh pháp Tôn Tử" 孫子兵法|孙子兵法[Sun1 zi3 Bing1 fa3]); trận nào cũng thắng

Thành ngữ
百慕达Bǎi mù dá

Bermuda (Đài Loan)

Cụm từ
百慕大三角Bǎi mù dà sān jiǎo

Tam giác Bermuda

Cụm từ
百慕大Bǎi mù dà

Bermuda

Cụm từ
百感交集bǎi gǎn jiāo jí

mọi cảm xúc cùng lúc dâng trào trong lòng

Cụm từ
百思买Bǎi sī mǎi

Best Buy (nhà bán lẻ)

Cụm từ
百思莫解bǎi sī mò jiě

xem 百思不解[bai3 si1 bu4 jie3]

Cụm từ
百思不解bǎi sī bù jiě

vẫn còn bối rối sau khi suy nghĩ về điều gì đó cả trăm lần (thành ngữ); vẫn còn khó hiểu dù đã suy nghĩ nhiều

Thành ngữ
百思不得其解bǎi sī bù dé qí jiě

xem 百思不解[bai3 si1 bu4 jie3]

Cụm từ
百忙bǎi máng

lịch trình bận rộn

Cụm từ