Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 646/1680

百强bǎi qiáng

top 100 (ví dụ: top 100 thị trấn)

Cụm từ
百弊丛生bǎi bì cóng shēng

Mọi tác hại đều xuất hiện. (thành ngữ)

Thành ngữ
百废待举bǎi fèi dài jǔ

nhiều việc đang chờ được làm (thành ngữ); một nghìn việc phải làm

Thành ngữ
百废待兴bǎi fèi dài xīng

nhiều việc đang chờ được làm (thành ngữ); một nghìn việc phải làm

Thành ngữ
百废具兴bǎi fèi jù xīng

biến thể của 百廢俱興|百废俱兴[bai3 fei4 ju4 xing1]

Cụm từ
百废俱兴bǎi fèi jù xīng

mọi công việc bị bỏ bê đều đang được tiến hành (thành ngữ); công việc hiện đang triển khai

Thành ngữ
百度知道Bǎi dù Zhī dao

Baidu Knows, diễn đàn Hỏi & Đáp trực tuyến, zhidao.baidu.com

Cụm từ
百度百科Bǎi dù Bǎi kē

bách khoa toàn thư trực tuyến của Baidu

Cụm từ
百度币Bǎi dù bì

tiền ảo được tạo bởi Baidu

Cụm từ
百度Bǎi dù

Baidu, cổng thông tin và công cụ tìm kiếm Internet, www.baidu.com, niêm yết là BIDU trên NASDAQ từ năm 1999

Cụm từ
百几bǎi jǐ

hơn một trăm

Cụm từ
百年树人bǎi nián shù rén

(thành ngữ) mất nhiều năm để nuôi dạy trẻ thành người công dân tốt

Thành ngữ
百年好合bǎi nián hǎo hé

chúc hai bạn sống với nhau hạnh phúc và lâu dài (lời chúc đám cưới)

Cụm từ
百年大计bǎi nián dà jì

một dự án quan trọng và lâu dài

Cụm từ
百年不遇bǎi nián bù yù

chỉ xảy ra một lần trong cả trăm năm (hạn hán, lũ lụt, v.v.)

Cụm từ
百年bǎi nián

trăm năm; thế kỷ; cả đời

Cụm từ
百帕bǎi pà

hectopascal (hPa), đơn vị áp suất khí quyển

Cụm từ
百川归海bǎi chuān guī hǎi

vạn vật cùng hướng về một nơi (thành ngữ)

Thành ngữ
百川bǎi chuān

sông ngòi

Cụm từ
百尺竿头,更进一步bǎi chǐ gān tóu , gèng jìn yī bù

theo nghĩa đen: sau khi leo lên trăm thước trên cột, còn nên tiến xa hơn nữa (thành ngữ); nghĩa bóng: dù đã đạt được một mức độ thành công, vẫn…

Thành ngữ
百尺竿头bǎi chǐ gān tóu

đạt đến mức giác ngộ cao nhất (biểu đạt Phật giáo)

Cụm từ
百宝箱bǎi bǎo xiāng

rương báu

Cụm từ
百家争鸣bǎi jiā zhēng míng

trăm nhà đua tiếng (thành ngữ); chỉ các trường phái triết học kinh điển thời Chiến Quốc 475-221 TCN

Thành ngữ
百家乐bǎi jiā lè

bài cào (từ mượn)

Cụm từ
百家姓Bǎi jiā xìng

Sách Bách Gia Họ, sách vỡ lòng thời nhà Tống không rõ tác giả liệt kê 438 họ

Cụm từ
百家bǎi jiā

nhiều trường phái tư tưởng; nhiều người hoặc hộ gia đình

Cụm từ
百孔千疮bǎi kǒng qiān chuāng

hư hỏng nặng; (bóng) đầy lỗ; chất đầy vấn đề

Cụm từ
百威啤酒Bǎi wēi pí jiǔ

bia Budweiser

Cụm từ
百威Bǎi wēi

Budweiser (bia)

Cụm từ
百姿千态bǎi zī qiān tài

trong nhiều tư thế và biểu cảm khác nhau; trong hàng ngàn dáng điệu (thành ngữ)

Thành ngữ
百姓bǎi xìng

người dân thường

Cụm từ
百团大战Bǎi tuán Dà zhàn

Cuộc tấn công Bách đoàn từ tháng 8 đến tháng 12 năm 1940, một cuộc tấn công quy mô lớn chống Nhật Bản của phe cộng sản

Cụm từ
百善孝为先bǎi shàn xiào wéi xiān

trong mọi đức hạnh, hiếu thảo là quan trọng nhất (thành ngữ)

Thành ngữ
百合花饰bǎi hé huā shì

hoa bách hợp (biểu tượng huy hiệu)

Cụm từ
百合花bǎi hé huā

hoa loa kèn; người thanh khiết và không tì vết; trinh nữ

Cụm từ
百合科bǎi hé kē

Liliaceae; họ hoa ly

Cụm từ
百合子Bǎi hé zǐ

Yuriko, tên nữ giới Nhật Bản

Cụm từ
百合bǎi hé

hoa ly

Cụm từ
百卉千葩bǎi huì qiān pā

muôn hoa đua nở (thành ngữ); phong phú và rực rỡ

Thành ngữ
百十bǎi shí

khoảng một trăm

Cụm từ
百汇bǎi huì

parfait (từ mượn)

Cụm từ
百胜餐饮集团Bǎi shèng Cān yǐn Jí tuán

Yum! Brands, Inc., tập đoàn thức ăn nhanh của Mỹ điều hành Pizza Hut, KFC v.v

Cụm từ
百胜餐饮Bǎi shèng Cān yǐn

Tricon Global Restaurants (bao gồm Pizza Hut và KFC)

Cụm từ
百胜难虑敌,三折乃良医bǎi shèng nán lǜ dí , sān zhé nǎi liáng yī

(một câu thơ của nhà thơ đời Đường Lưu Vũ Tích 劉禹錫|刘禹锡[Liu2 Yu3 xi1]) thắng trăm trận cũng khó hiểu được địch, nhưng người gãy tay ba lần sẽ là…

Cụm từ
百胜Bǎi shèng

BaiSheng, tên công ty phổ biến của Trung Quốc; PakSing, tên công ty phổ biến ở Hồng Kông

Danh từ riêng
百利甜酒Bǎi lì Tián jiǔ

rượu Baileys Irish Cream (thương hiệu đồ uống có cồn)

Cụm từ
百利甜Bǎi lì tián

rượu Baileys Irish Cream (thương hiệu đồ uống có cồn); xem thêm 百利甜酒[Bai3 li4 Tian2 jiu3]

Cụm từ
百分点bǎi fēn diǎn

điểm phần trăm

Cụm từ
百分号bǎi fēn hào

dấu phần trăm % (dấu câu)

Cụm từ
百分百bǎi fēn bǎi

một trăm phần trăm; hoàn toàn (hiệu quả)

Cụm từ
百分率bǎi fēn lǜ

phần trăm; tỷ lệ phần trăm

Cụm từ
百分比bǎi fēn bǐ

phần trăm

Cụm từ
百分数bǎi fēn shù

phần trăm

Cụm từ
百分制bǎi fēn zhì

hệ thống chấm điểm theo thang 100

Cụm từ
百分位数bǎi fēn wèi shù

phân vị (thống kê)

Cụm từ
百分之百bǎi fēn zhī bǎi

một trăm phần trăm; toàn bộ; tuyệt đối

Cụm từ
百分之一百bǎi fēn zhī yī bǎi

một trăm phần trăm; hoàn toàn (hiệu quả)

Cụm từ
百分之bǎi fēn zhī

phần trăm

Cụm từ
百分bǎi fēn

phần trăm; tỷ lệ phần trăm

Cụm từ
百出bǎi chū

(theo sau một danh từ) đầy ...; dồi dào

Cụm từ
百儿八十bǎi ér bā shí

khoảng một trăm; một trăm hoặc hơn

Cụm từ
百倍bǎi bèi

gấp trăm lần; một trăm lần

Cụm từ
百依百顺bǎi yī bǎi shùn

ngoan ngoãn và vâng lời; rất mực vâng lời

Cụm từ
百位bǎi wèi

hàng trăm (hoặc cột) trong hệ thập phân

Cụm từ
百事通bǎi shì tōng

người hiểu biết; rành mọi thứ

Cụm từ
百事轻怡Bǎi shì qīng yí

Diet Pepsi; Pepsi Light

Cụm từ
百事无成bǎi shì wú chéng

không thành tựu gì (thành ngữ)

Thành ngữ
百事可乐Bǎi shì Kě lè

Pepsi

Cụm từ
百事俱废bǎi shì jù fèi

xuống cấp hoàn toàn (thành ngữ)

Thành ngữ
百不杂bǎi bù za

biến thể của 百不咋[bai3 bu4 za5]

Cụm từ
百不咋bǎi bù za

không quan trọng (thành ngữ)

Thành ngữ
bǎi

một trăm; nhiều; tất cả các loại

Từ vựng