Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
路见不平,拔刀相助
lù jiàn bù píng , bá dāo xiāng zhù

nghĩa đen: can thiệp khi thấy bất công (thành ngữ); nghĩa bóng: lao vào cứu giúp; đóng vai anh hùng

Thành ngữ
路西法
Lù xī fǎ

Lucifer (tên của Satan trước khi sa ngã trong thần thoại Do Thái và Cơ đốc)

Cụm từ
路西弗
Lù xī fú

Lucifer (tên của Satan trước khi sa ngã trong thần thoại Do Thái và Cơ đốc)

Cụm từ
路冲
lù chōng

(phong thủy) bố cục đường phố trong đó đường đâm thẳng vào nhà (như ở ngã ba), được coi là không thuận lợi cho cư dân của ngôi nhà

Cụm từ
路虎
Lù hǔ

Land Rover

Cụm từ
路考
lù kǎo

kỳ thi lái xe

Cụm từ
路缘
lù yuán

lề đường

Cụm từ
路线图
lù xiàn tú

bản đồ tuyến đường; lộ trình (nghĩa đen và bóng)

Cụm từ
路线
lù xiàn

hành trình; tuyến đường; đường lối chính trị (ví dụ: con đường xét lại hữu); LT:條|条[tiao2]

Cụm từ
路竹乡
Lù zhú xiāng

Thị trấn Lộ Trúc ở huyện Cao Hùng 高雄縣|高雄县[Gao1 xiong2 xian4], tây nam Đài Loan

Cụm từ
路竹
Lù zhú

thị trấn Lộ Trúc ở huyện Cao Hùng 高雄縣|高雄县[Gao1 xiong2 xian4], tây nam Đài Loan

Cụm từ
路程
lù chéng

lộ trình; con đường đã đi; khoảng cách đã đi; quá trình (phát triển)

Cụm từ
路税
lù shuì

thuế đường bộ

Cụm từ
路码表
lù mǎ biǎo

đồng hồ đo quãng đường

Cụm từ
路痴
lù chī

người không có khả năng định hướng tốt

Cụm từ
路由器
lù yóu qì

bộ định tuyến (tin học)

Cụm từ
路由协议
lù yóu xié yì

các giao thức định tuyến

Cụm từ
路由协定
lù yóu xié dìng

giao thức định tuyến

Cụm từ
路由
lù yóu

định tuyến (trong mạng máy tính)

Cụm từ
路环
Lù huán

Coloane, một hòn đảo của Macao

Cụm từ
路牌
lù pái

biển báo đường; biển chỉ đường; biển tên đường

Cụm từ
路灯
lù dēng

đèn đường; đèn phố

Cụm từ
路演
lù yǎn

chương trình hoặc tour quảng bá (cho sản phẩm, v.v.)

Cụm từ
路况
lù kuàng

tình trạng đường (vd. bề mặt, lưu lượng giao thông, v.v.)

Cụm từ
路沙卡
Lù shā kǎ

Lusaka, thủ đô của Zambia (Đài Loan)

Cụm từ
路氹
Lù dàng

Cotai, thuật ngữ kết hợp chỉ các đảo Lộ Hoàn 路環|路环[Lu4 huan2] (Coloane) và Đãng Tử 氹仔[Dang4 zai3] (Taipa) ở Macau; dải đất lấn biển giữa Coloane và Taipa; hòn đảo được tạo thành…

Cụm từ
路段
lù duàn

đoạn đường; phần của đường cao tốc hoặc đường sắt

Cụm từ
路权
lù quán

quyền đi đường

Cụm từ
路桥区
Lù qiáo qū

khu Lộ Kiều của thành phố Thai Châu 台州市[Tai1 zhou1 shi4], tỉnh Chiết Giang

Cụm từ
路桥
lù qiáo

cầu đường bộ

Cụm từ