Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
路南区
Lù nán qū

quận Lunan của thành phố Đường Sơn 唐山市[Tang2 shan1 shi4], Hà Bắc

Cụm từ
路北区
Lù běi qū

quận Lubei của thành phố Đường Sơn 唐山市[Tang2 shan1 shi4], Hà Bắc

Cụm từ
路加福音
Lù jiā Fú yīn

Phúc Âm theo Thánh Lu-ca

Cụm từ
路加
Lù jiā

Lu-ca; Thánh Lu-ca, nhà thánh sử

Cụm từ
路人皆知
lù rén jiē zhī

ai ai cũng hiểu (thành ngữ); nổi tiếng; được mọi nhà biết đến

Thành ngữ
路人甲
lù rén jiǎ

người bình thường A; người chung chung; người nào đó ngẫu nhiên

Cụm từ
路人
lù rén

người qua đường; người lạ

Cụm từ
路不拾遗
lù bù shí yí

nghĩa đen: không ai nhặt của rơi trên đường (thành ngữ); nghĩa bóng: xã hội nơi sự trung thực lan toả

Thành ngữ
路上
lù shang

trên đường; trên đường; đang đi

Cụm từ

đường (LT:條|条[tiao2]); hành trình; tuyến; đường (xe buýt,...); loại; kiểu

Từ vựng
chì

đi vội vàng

Từ vựng
kuǐ

bước ngắn; ngắn

Từ vựng
qióng

âm thanh bước chân

Từ vựng
跪祷
guì dǎo

quỳ cầu nguyện

Cụm từ
跪毯
guì tǎn

thảm cầu nguyện; thảm để quỳ

Cụm từ
跪拜
guì bài

khấu đầu; quỳ và bái

Cụm từ
跪地求饶
guì dì qiú ráo

quỳ xuống cầu xin tha thứ

Cụm từ
跪叩
guì kòu

khấu đầu

Cụm từ
跪倒
guì dǎo

quỳ xuống; khuỵu gối; ngã quỵ

Cụm từ
跪伏
guì fú

thu mình (của động vật)

Cụm từ
跪乳
guì rǔ

(văn học) (cừu con) quỳ để bú (dùng như ẩn dụ cho lòng hiếu thảo)

Cụm từ
跪下
guì xia

quỳ xuống

Cụm từ
guì

quỳ

Từ vựng
跩文
zhuǎi wén

xem 轉文|转文[zhuai3 wen2] (Đài Loan)

Cụm từ
zhuǎi

đi lạch bạch; đi vênh váo; (thông tục) điệu bộ tự mãn; hài lòng với bản thân

Từ vựng
跨鹤西游
kuà hè xī yóu

chết

Cụm từ
跨鹤扬州
kuà hè Yáng zhōu

nghĩa đen: cưỡi sếu đến Dương Châu; trở thành tiên đạo; chết

Cụm từ
跨鹤
kuà hè

chết; bay trên con sếu

Cụm từ
跨领域
kuà lǐng yù

liên ngành

Cụm từ
跨院
kuà yuàn

sân bên (trong nhà kiểu Trung Quốc)

Cụm từ