Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 648/1680
(loài chim ở Trung Quốc) yuhina gáy trắng (Yuhina bakeri)
(loài chim ở Trung Quốc) sẻ ngô mũ trắng (Emberiza stewarti)
(loài chim ở Trung Quốc) chim nhàn nâu (Anous stolidus)
(loài chim ở Trung Quốc) chim oanh đuôi đỏ mũ trắng (Chaimarrornis leucocephalus)
(loài chim ở Trung Quốc) chim hoét đốm (Oenanthe pleschanka)
nghĩa đen: học giả mặt trắng (thành ngữ); người trẻ tuổi thiếu kinh nghiệm thực tế; còn non và xanh
Bạch Lộ, tiết khí thứ 15 trong 24 tiết khí 二十四節氣|二十四节气, từ ngày 8-22 tháng Chín
sương muối
nghĩa đen: mây trắng biến thành giống như chó xám (thành ngữ); nghĩa bóng: sự thay đổi khó lường của thế giới
quận Baiyukuang của thành phố Bao Đầu 包頭市|包头市[Bao1 tou2 shi4], Nội Mông Cổ
đá dolomit
mica trắng; muscovite
Sân bay Bạch Vân (Quảng Châu)
dolomit (địa chất)
Quận Bạch Vân của thành phố Quý Dương 貴陽市|贵阳市[Gui4 yang2 Shi4], Quý Châu; Quận Bạch Vân của thành phố Quảng Châu 廣州市|广州市[Guang3 zhou1 Shi4]…
mây trắng
tuyết trắng xóa (đặc biệt là trên đỉnh núi xa)
Bạch Tuyết
tuyết trắng
gốm trắng (thời nhà Thương, thế kỷ 16-11 TCN)
phiến bạch phụ tử (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc)
bạch phụ tử
nước đun sôi để nguội
hợp kim thiếc; hàn thiếc
sắt mạ kẽm
quặng scheelite
thép
hợp kim đồng-niken
quyển sách quý trang trí bằng bạc, vàng và ngọc, thường được xem như một dạng hối lộ cải trang
thành phố cấp địa khu Bạch Ngân ở Cam Túc
quận Bạch Ngân của thành phố Bạch Ngân 白銀市|白银市[Bai2 yin2 shi4], Cam Túc
bạc
hạt Buckinghamshire (hạt của Anh)
Cung điện Buckingham
bạch kim; bạc; (tiếng lóng) còng tay
giấm trắng; giấm thường
baijiu, một loại rượu thường được chưng cất từ cao lương; (Đài Loan) rượu trắng (viết tắt của 白葡萄酒[bai2 pu2 tao5 jiu3])
quỹ đạo mặt trăng; hợp pháp; chính trực; xem thêm 黑道[hei1 dao4]
Bạch vệ hoặc Phong trào Bạch vệ, quân chống cộng chiến đấu chống lại Bolshevik trong Nội chiến Nga (1917-1922)
xe cứu thương (tiếng lóng) (Quảng Đông)
mất công đi một chuyến; đi công cốc
Bạch Khởi (-258 TCN), danh tướng nước Tần 秦國|秦国, người chiến thắng tại Trường Bình 長平|长平 năm 260 TCN; giống như 公孫起|公孙起
tốn công vô ích; phí lời (thành ngữ)
lãng phí (sức lực, v.v.)
thảo quả (Elettaria cardamomum)
cách phát âm khẩu ngữ (thay vì văn ngôn) của một chữ Hán
thơ tự do bạch thoại
văn viết bạch thoại
ngôn ngữ nói; thông tục
nghĩa đen: (hình dạng mây) thay đổi từ áo trắng thành chó xám (thành ngữ); nghĩa bóng: sự thay đổi khó lường của thế giới
chiến sĩ áo trắng; nhân viên y tế
"thiên thần áo trắng" (cụm từ ca ngợi dành cho y tá)
Bạch Hành Giản (khoảng 776-826), em trai của Bạch Cư Dị 白居易[Bai2 Ju1 yi4], tiểu thuyết gia và nhà thơ đời Đường, tác giả tiểu thuyết Truyện Kỹ…
bệnh bạch cầu
tế bào bạch cầu; bạch cầu
con côn trùng sáp trắng Trung Quốc (Ericerus pela)
cây tần bì Trung Quốc (Fraxinus chinensis), có vỏ, hoa và lá được dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc
sáp trắng từ con côn trùng sáp trắng Trung Quốc (Ericerus pela)
mối; kiến trắng
bệnh bạch biến
albumin
sốt do ruồi cát
Truyện Bạch Xà; Madame Bạch Xà
Điện Bạch Hổ, một điện trong cung thời nhà Hán nơi diễn ra cuộc Thảo luận Đức hạnh nổi tiếng tại Điện Bạch Hổ 白虎通德論|白虎通德论 dưới sự bảo trợ của…
Bạch Hổ (bảy chòm sao phía tây trời); (tiếng lóng) cơ quan sinh dục nữ không có lông
củ cải trắng; Raphanus sativus longipinnatus
dưa honeydew
rượu brandy (từ mượn)
cây chè dây (Ampelopsis japonica, cây leo có rễ dùng trong Đông y)
cây tía tô
khoai lang
Hội Liên Hoa Trắng