Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 648/1680

白项凤鹛bái xiàng fèng méi

(loài chim ở Trung Quốc) yuhina gáy trắng (Yuhina bakeri)

Cụm từ
白顶鹀bái dǐng wú

(loài chim ở Trung Quốc) sẻ ngô mũ trắng (Emberiza stewarti)

Cụm từ
白顶玄鸥bái dǐng xuán ōu

(loài chim ở Trung Quốc) chim nhàn nâu (Anous stolidus)

Cụm từ
白顶溪鸲bái dǐng xī qú

(loài chim ở Trung Quốc) chim oanh đuôi đỏ mũ trắng (Chaimarrornis leucocephalus)

Cụm từ
白顶䳭bái dǐng jí

(loài chim ở Trung Quốc) chim hoét đốm (Oenanthe pleschanka)

Cụm từ
白面书生bái miàn shū shēng

nghĩa đen: học giả mặt trắng (thành ngữ); người trẻ tuổi thiếu kinh nghiệm thực tế; còn non và xanh

Thành ngữ
白露Bái lù

Bạch Lộ, tiết khí thứ 15 trong 24 tiết khí 二十四節氣|二十四节气, từ ngày 8-22 tháng Chín

Cụm từ
白霜bái shuāng

sương muối

Cụm từ
白云苍狗bái yún cāng gǒu

nghĩa đen: mây trắng biến thành giống như chó xám (thành ngữ); nghĩa bóng: sự thay đổi khó lường của thế giới

Thành ngữ
白云矿区Bái yún kuàng qū

quận Baiyukuang của thành phố Bao Đầu 包頭市|包头市[Bao1 tou2 shi4], Nội Mông Cổ

Cụm từ
白云石bái yún shí

đá dolomit

Cụm từ
白云母bái yún mǔ

mica trắng; muscovite

Cụm từ
白云机场Bái yún Jī chǎng

Sân bay Bạch Vân (Quảng Châu)

Cụm từ
白云岩bái yún yán

dolomit (địa chất)

Cụm từ
白云区Bái yún Qū

Quận Bạch Vân của thành phố Quý Dương 貴陽市|贵阳市[Gui4 yang2 Shi4], Quý Châu; Quận Bạch Vân của thành phố Quảng Châu 廣州市|广州市[Guang3 zhou1 Shi4]…

Cụm từ
白云bái yún

mây trắng

Cụm từ
白雪皑皑bái xuě ái ái

tuyết trắng xóa (đặc biệt là trên đỉnh núi xa)

Cụm từ
白雪公主Bái xuě Gōng zhǔ

Bạch Tuyết

Cụm từ
白雪bái xuě

tuyết trắng

Cụm từ
白陶bái táo

gốm trắng (thời nhà Thương, thế kỷ 16-11 TCN)

Cụm từ
白附片bái fù piàn

phiến bạch phụ tử (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc)

Cụm từ
白附bái fù

bạch phụ tử

Cụm từ
白开水bái kāi shuǐ

nước đun sôi để nguội

Cụm từ
白镴bái là

hợp kim thiếc; hàn thiếc

Cụm từ
白铁bái tiě

sắt mạ kẽm

Cụm từ
白钨矿bái wū kuàng

quặng scheelite

Cụm từ
白钢bái gāng

thép

Cụm từ
白铜bái tóng

hợp kim đồng-niken

Cụm từ
白银书bái yín shū

quyển sách quý trang trí bằng bạc, vàng và ngọc, thường được xem như một dạng hối lộ cải trang

Cụm từ
白银市Bái yín shì

thành phố cấp địa khu Bạch Ngân ở Cam Túc

Cụm từ
白银区Bái yín qū

quận Bạch Ngân của thành phố Bạch Ngân 白銀市|白银市[Bai2 yin2 shi4], Cam Túc

Cụm từ
白银bái yín

bạc

Cụm từ
白金汉郡Bái jīn hàn jùn

hạt Buckinghamshire (hạt của Anh)

Cụm từ
白金汉宫Bái jīn hàn Gōng

Cung điện Buckingham

Cụm từ
白金bái jīn

bạch kim; bạc; (tiếng lóng) còng tay

Tiếng lóng xã hội
白醋bái cù

giấm trắng; giấm thường

Cụm từ
白酒bái jiǔ

baijiu, một loại rượu thường được chưng cất từ cao lương; (Đài Loan) rượu trắng (viết tắt của 白葡萄酒[bai2 pu2 tao5 jiu3])

Viết tắt
白道bái dào

quỹ đạo mặt trăng; hợp pháp; chính trực; xem thêm 黑道[hei1 dao4]

Cụm từ
白军Bái jūn

Bạch vệ hoặc Phong trào Bạch vệ, quân chống cộng chiến đấu chống lại Bolshevik trong Nội chiến Nga (1917-1922)

Cụm từ
白车bái chē

xe cứu thương (tiếng lóng) (Quảng Đông)

Tiếng lóng xã hội
白跑一趟bái pǎo yī tàng

mất công đi một chuyến; đi công cốc

Cụm từ
白起Bái Qǐ

Bạch Khởi (-258 TCN), danh tướng nước Tần 秦國|秦国, người chiến thắng tại Trường Bình 長平|长平 năm 260 TCN; giống như 公孫起|公孙起

Cụm từ
白费唇舌bái fèi chún shé

tốn công vô ích; phí lời (thành ngữ)

Thành ngữ
白费bái fèi

lãng phí (sức lực, v.v.)

Cụm từ
白豆蔻bái dòu kòu

thảo quả (Elettaria cardamomum)

Cụm từ
白读bái dú

cách phát âm khẩu ngữ (thay vì văn ngôn) của một chữ Hán

Khẩu ngữ
白话诗bái huà shī

thơ tự do bạch thoại

Cụm từ
白话文bái huà wén

văn viết bạch thoại

Cụm từ
白话bái huà

ngôn ngữ nói; thông tục

Cụm từ
白衣苍狗bái yī cāng gǒu

nghĩa đen: (hình dạng mây) thay đổi từ áo trắng thành chó xám (thành ngữ); nghĩa bóng: sự thay đổi khó lường của thế giới

Thành ngữ
白衣战士bái yī zhàn shì

chiến sĩ áo trắng; nhân viên y tế

Cụm từ
白衣天使bái yī tiān shǐ

"thiên thần áo trắng" (cụm từ ca ngợi dành cho y tá)

Cụm từ
白行简Bái Xíng jiǎn

Bạch Hành Giản (khoảng 776-826), em trai của Bạch Cư Dị 白居易[Bai2 Ju1 yi4], tiểu thuyết gia và nhà thơ đời Đường, tác giả tiểu thuyết Truyện Kỹ…

Cụm từ
白血病bái xuè bìng

bệnh bạch cầu

Cụm từ
白血球bái xuè qiú

tế bào bạch cầu; bạch cầu

Cụm từ
白蜡虫bái là chóng

con côn trùng sáp trắng Trung Quốc (Ericerus pela)

Cụm từ
白蜡树bái là shù

cây tần bì Trung Quốc (Fraxinus chinensis), có vỏ, hoa và lá được dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc

Cụm từ
白蜡bái là

sáp trắng từ con côn trùng sáp trắng Trung Quốc (Ericerus pela)

Cụm từ
白蚁bái yǐ

mối; kiến trắng

Cụm từ
白蚀症bái shí zhèng

bệnh bạch biến

Cụm từ
白蛋白bái dàn bái

albumin

Cụm từ
白蛉热bái líng rè

sốt do ruồi cát

Cụm từ
白蛇传Bái shé Zhuàn

Truyện Bạch Xà; Madame Bạch Xà

Cụm từ
白虎观Bái hǔ guàn

Điện Bạch Hổ, một điện trong cung thời nhà Hán nơi diễn ra cuộc Thảo luận Đức hạnh nổi tiếng tại Điện Bạch Hổ 白虎通德論|白虎通德论 dưới sự bảo trợ của…

Cụm từ
白虎Bái hǔ

Bạch Hổ (bảy chòm sao phía tây trời); (tiếng lóng) cơ quan sinh dục nữ không có lông

Tiếng lóng xã hội
白萝卜bái luó bo

củ cải trắng; Raphanus sativus longipinnatus

Cụm từ
白兰瓜bái lán guā

dưa honeydew

Cụm từ
白兰地bái lán dì

rượu brandy (từ mượn)

Cụm từ
白蔹bái liǎn

cây chè dây (Ampelopsis japonica, cây leo có rễ dùng trong Đông y)

Cụm từ
白苏bái sū

cây tía tô

Cụm từ
白薯bái shǔ

khoai lang

Cụm từ
白莲教Bái lián jiào

Hội Liên Hoa Trắng

Cụm từ