罗拉
con lăn (từ mượn)
con lăn (từ mượn)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Thành phố Rotorua, New Zealand
›罗拜luó bàixếp hàng để bái lạy
›罗懋登Luó Mào dēngLuo Maodeng (thế kỷ 16), tác giả thời Minh của kinh kịch và tiểu thuyết đại chúng
›罗恩Luó ēnRon (tên)
›罗摩衍那Luó mó yǎn nàRamayana (sử thi Ấn Độ)
›罗摩诺索夫Luó mó nuò suǒ fūMikhail Vasilyevich Lomonosov (1711-1765), nhà hoá học và bác học người Nga nổi tiếng
›罗志祥Luó Zhì xiángLa Chí Tường hoặc Show Luo hoặc Alan Luo (1979-), ngôi sao nhạc pop Đài Loan
›罗摩诺索夫山脊Luó mó nuò suǒ fū shān jǐdãy núi ngầm Lomonosov (trong Bắc Băng Dương)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.