莫达非尼
modafinil (từ mượn)
modafinil (từ mượn)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(hóa học) mol (từ mượn) (Đài Loan)
›莫过于mò guò yúkhông gì có thể vượt qua
›莫里哀Mò lǐ āiMolière (1622-1673), nhà viết kịch và diễn viên người Pháp, bậc thầy của hài kịch
›莫逆之交mò nì zhī jiāotình bạn thân thiết; bạn chí cốt
›莫霍洛维奇Mò huò luò wéi qíAndrija Mohorovichich hay Mohorovičić (1857-1936), nhà địa chất và địa chấn học người Croatia, người phát…
›莫逆mò nìrất thân thiết; thân mật
›莫迪Mò díModi (tên gọi); Narendra Modi (1950-), chính trị gia Ấn Độ thuộc đảng BJP (Đảng Bharatiya Janata hoặc Đảng…
›莫霍面Mò huò miànMoho (còn gọi là sự không liên tục Mohorovičić, ranh giới dưới của thạch quyển trái đất)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.