莫迪
Modi (tên gọi); Narendra Modi (1950-), chính trị gia Ấn Độ thuộc đảng BJP (Đảng Bharatiya Janata hoặc Đảng Nhân dân Ấn Độ), Thủ hiến Gujarat từ năm 2001, Thủ tướng từ năm 2014
Modi (tên gọi); Narendra Modi (1950-), chính trị gia Ấn Độ thuộc đảng BJP (Đảng Bharatiya Janata hoặc Đảng Nhân dân Ấn Độ), Thủ hiến Gujarat từ năm 2001, Thủ tướng từ năm 2014
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Mo Yan (1955-), tiểu thuyết gia Trung Quốc, đoạt giải Nobel Văn học năm 2012
›莫罗尼Mò luó níMoroni, thủ đô của Comoros
›莫罕达斯Mò hǎn dá sīMohandas (tên)
›莫尔兹比港Mò ěr zī bǐ gǎngCảng Moresby, thủ đô của Papua New Guinea
›莫霍面Mò huò miànMoho (còn gọi là sự không liên tục Mohorovičić, ranh giới dưới của thạch quyển trái đất)
›莫讲mò jiǎnghuống chi; không cần nói đến (tất cả những cái khác)
›莫逆mò nìrất thân thiết; thân mật
›莫逆之交mò nì zhī jiāotình bạn thân thiết; bạn chí cốt
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.