Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
biến thể cũ của 訥|讷[ne4]
biến thể cũ của 以[yi3]
biến thể cũ của 呻[shen1]
biến thể của 參|参[can1]
biến thể cũ của 廚|厨[chu2]
biến thể cũ của 卻|却[que4]
bộ "tiết" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 26)
biến thể cũ của 寇[kou4]
biến thể cũ của 罔[wang3]
biến thể cổ của 遂[sui4]
biến thể cũ của 兩|两[liang3]
biến thể cũ của 俊[jun4]
(cũ) đẹp; thông minh
dùng trong 解㑊[xie4 yi4]
biến thể cũ của 眾|众[zhong4]
biến thể cũ của 信[xin4]
biến thể cũ của 凶[xiong1]
biến thể cổ của 求[qiu2]
biến thể cổ của 懦[nuo4]
biến thể của 仇[chou2]
Ấn Độ (cổ đại)
dùng trong 㐖毒[Xie2 du2]
biến thể của 它[ta1]
thành phần trong chữ Hán 殷[yin1]
biến thể cổ của 五[wu3]
thành phần trong chữ Hán, hình ảnh phản chiếu của 夂[zhi3]
明治[Ming2 zhi4] viết thành một ký tự
大正[Da4 zheng4] viết thành một ký tự
昭和[Zhao1 he2] viết thành một ký tự
平成[Ping2 cheng2] viết thành một ký tự