Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng

biến thể cũ của 訥|讷[ne4]

Từ vựng

biến thể cũ của 以[yi3]

Từ vựng
shēn

biến thể cũ của 呻[shen1]

Từ vựng
cān

biến thể của 參|参[can1]

Từ vựng
chú

biến thể cũ của 廚|厨[chu2]

Từ vựng
què

biến thể cũ của 卻|却[que4]

Từ vựng
jié

bộ "tiết" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 26)

Từ vựng
kòu

biến thể cũ của 寇[kou4]

Từ vựng
wǎng

biến thể cũ của 罔[wang3]

Từ vựng
suì

biến thể cổ của 遂[sui4]

Từ vựng
liǎng

biến thể cũ của 兩|两[liang3]

Từ vựng
jùn

biến thể cũ của 俊[jun4]

Từ vựng
zhòu

(cũ) đẹp; thông minh

Từ vựng

dùng trong 解㑊[xie4 yi4]

Từ vựng
zhòng

biến thể cũ của 眾|众[zhong4]

Từ vựng
xìn

biến thể cũ của 信[xin4]

Từ vựng
xiōng

biến thể cũ của 凶[xiong1]

Từ vựng
qiú

biến thể cổ của 求[qiu2]

Từ vựng
nuò

biến thể cổ của 懦[nuo4]

Từ vựng
chóu

biến thể của 仇[chou2]

Từ vựng
㐖毒
Xié dú

Ấn Độ (cổ đại)

Cụm từ
xié

dùng trong 㐖毒[Xie2 du2]

Từ vựng

biến thể của 它[ta1]

Từ vựng
yǐn

thành phần trong chữ Hán 殷[yin1]

Từ vựng

biến thể cổ của 五[wu3]

Từ vựng
kuà

thành phần trong chữ Hán, hình ảnh phản chiếu của 夂[zhi3]

Từ vựng
xx

明治[Ming2 zhi4] viết thành một ký tự

Từ vựng
xx

大正[Da4 zheng4] viết thành một ký tự

Từ vựng
xx

昭和[Zhao1 he2] viết thành một ký tự

Từ vựng
xx

平成[Ping2 cheng2] viết thành một ký tự

Từ vựng