三流
hạng ba; kém
hạng ba; kém
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Sanyō, công ty điện tử Nhật Bản
›三法司sān fǎ sība bộ chủ quản tư pháp (thời Trung Quốc hoàng triều)
›三浦梅园Sān pǔ Méi yuánMIURA Baien (1723-1789), triết gia tân Nho học và nhà kinh tế học tiên phong Nhật Bản, tác giả của Giá…
›三河县Sān hé xiànhuyện Tam Hà ở Bắc Kinh
›三温暖sān wēn nuǎnphòng xông hơi (từ mượn) (Đài Loan)
›三河市Sān hé shìSanhe, thành phố cấp huyện ở Lang Phường 廊坊[Lang2 fang2], Hà Bắc
›三湾Sān wānthị trấn Sanwan ở huyện Miaoli 苗栗縣|苗栗县[Miao2 li4 xian4], tây bắc Đài Loan
›三河Sān héSanhe, thành phố cấp huyện ở Lang Phường 廊坊[Lang2 fang2], Hà Bắc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.