三班倒
hệ thống làm việc ba ca (phân chia lịch làm)
hệ thống làm việc ba ca (phân chia lịch làm)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
ba con vật hiến tế (ban đầu là bò, cừu và heo; sau này là heo, gà và cá)
›三瓦两舍sān wǎ liǎng shènơi hưởng lạc (như nhà thổ, trà quán v.v.)
›三焦sān jiāo(Đông y) ba khoang trong cơ thể (ngực, bụng và chậu), được gọi là "tam tiêu" hoặc "San Jiao"
›三无产品sān wú chǎn pǐnsản phẩm thiếu một hoặc nhiều trong ba yêu cầu như giấy phép sản xuất, giấy chứng nhận kiểm định, và tên…
›三用表sān yòng biǎobảng điều khiển thiết bị (lặn)
›三无企业sān wú qǐ yèdoanh nghiệp không có trụ sở, vốn hoặc nhân viên cố định
›三田sān tián3 cuộc săn hàng năm; 3 huyệt khí
›三无人员sān wú rén yuánngười không có giấy tờ tuỳ thân, giấy phép cư trú hợp lệ hoặc nguồn thu nhập
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.