Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
中寮乡
Zhōng liáo Xiāng

Trấn Zhongliao hoặc Chungliao ở huyện Nam Đầu 南投縣|南投县[Nan2 tou2 Xian4], miền trung Đài Loan

Cụm từ
中寮
Zhōng liáo

Trấn Zhongliao hoặc Chungliao ở huyện Nam Đầu 南投縣|南投县[Nan2 tou2 Xian4], miền trung Đài Loan

Cụm từ
中宁县
Zhōng níng xiàn

huyện Zhongning ở Zhongwei 中衛|中卫[Zhong1 wei4], Ninh Hạ

Cụm từ
中宁
Zhōng níng

huyện Zhongning ở Zhongwei 中衛|中卫[Zhong1 wei4], Ninh Hạ

Cụm từ
中密度纤维板
zhōng mì dù xiān wéi bǎn

ván sợi mật độ trung bình (MDF); viết tắt thành 中纖板|中纤板[zhong1 xian1 ban3]

Viết tắt
中宣部
Zhōng Xuān bù

Ban Tuyên giáo của ĐCSTQ (viết tắt của 中國共產黨中央委員會宣傳部|中国共产党中央委员会宣传部[Zhong1 guo2 Gong4 chan3 dang3 Zhong1 yang1 Wei3 yuan2 hui4 Xuan1 chuan2 bu4])

Viết tắt
中学生
zhōng xué shēng

học sinh trung học; học sinh cấp ba

Cụm từ
中学
zhōng xué

trường trung học; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
中子源
zhōng zǐ yuán

nguồn nơtron

Cụm từ
中子星
zhōng zǐ xīng

sao nơtron

Cụm từ
中子数
zhōng zǐ shù

số nơtron

Cụm từ
中子弹
zhōng zǐ dàn

bom nơtron

Cụm từ
中子射线摄影
zhōng zǐ shè xiàn shè yǐng

chụp ảnh phóng xạ nơtron

Cụm từ
中子俘获
zhōng zǐ fú huò

bắt giữ nơtron

Cụm từ
中子
zhōng zǐ

nơtron

Cụm từ
中央党校
Zhōng yāng Dǎng xiào

Trường Đảng Trung ương, cơ quan cao nhất của Trung Quốc chuyên đào tạo cán bộ Đảng, thành lập năm 1933

Cụm từ
中央音乐学院
Zhōng yāng Yīn yuè Xué yuàn

Nhạc viện Trung ương

Cụm từ
中央电视台
Zhōng yāng Diàn shì tái

Đài Truyền hình Trung ương Trung Quốc (CCTV), mạng lưới truyền hình quốc gia của Trung Quốc

Cụm từ
中央集权
zhōng yāng jí quán

quyền lực nhà nước tập trung

Cụm từ
中央银行
zhōng yāng yín háng

ngân hàng trung ương

Cụm từ
中央邦
Zhōng yāng bāng

Madhya Pradesh, bang trung tâm của Ấn Độ

Cụm từ
中央军委
zhōng yāng jūn wěi

Quân ủy Trung ương

Cụm từ
中央军事委员会
Zhōng yāng Jūn shì Wěi yuán huì

(Trung Quốc) Quân ủy Trung ương

Cụm từ
中央财经大学
Zhōng yāng Cái jīng Dà xué

Đại học Tài chính và Kinh tế Trung ương, Bắc Kinh

Cụm từ
中央处理机
zhōng yāng chǔ lǐ jī

bộ xử lý trung tâm (CPU)

Cụm từ
中央空调
zhōng yāng kōng tiáo

điều hòa trung tâm; (ví von) (từ mới) người đàn ông đa tình (đối lập với 暖男[nuan3 nan2], chàng trai quan tâm đến bạn đời hơn là tất cả mọi người)

Cụm từ
中央社
Zhōng yāng shè

Thông tấn xã Trung ương (Đài Loan)

Cụm từ
中央研究院
Zhōng yāng Yán jiū yuàn

Viện Nghiên cứu Trung ương, cơ quan nghiên cứu có trụ sở tại Đài Bắc

Cụm từ
中央省
Zhōng yāng Shěng

tỉnh Töv (Töv Aimag) của Mông Cổ; tỉnh Trung ương (tên của các tỉnh ở nhiều quốc gia)

Cụm từ
中央直辖市
zhōng yāng zhí xiá shì

thành phố trực thuộc trung ương, cụ thể là: Bắc Kinh 北京, Thiên Tân 天津, Thượng Hải 上海 và Trùng Khánh 重慶|重庆, đơn vị hành chính cấp một; thành phố cấp tỉnh; cũng gọi là thành phố…

Cụm từ