中学生
học sinh trung học; học sinh cấp ba
học sinh trung học; học sinh cấp ba
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
trường trung học; LT:個|个[ge4]
›中尉zhōng wèitrung úy (hải quân); thượng úy (lục quân); sĩ quan cấp dưới
›中寮Zhōng liáoTrấn Zhongliao hoặc Chungliao ở huyện Nam Đầu 南投縣|南投县[Nan2 tou2 Xian4], miền trung Đài Loan
›中寮乡Zhōng liáo XiāngTrấn Zhongliao hoặc Chungliao ở huyện Nam Đầu 南投縣|南投县[Nan2 tou2 Xian4], miền trung Đài Loan
›中将zhōng jiàngtrung tướng; phó đô đốc; thống chế không quân
›中央党校Zhōng yāng Dǎng xiàoTrường Đảng Trung ương, cơ quan cao nhất của Trung Quốc chuyên đào tạo cán bộ Đảng, thành lập năm 1933
›中央音乐学院Zhōng yāng Yīn yuè Xué yuànNhạc viện Trung ương
›中子源zhōng zǐ yuánnguồn nơtron
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.