中学
trường trung học; LT:個|个[ge4]
trường trung học; LT:個|个[ge4]
中学 thường mang nghĩa “trường trung học”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 中学 cùng cụm 中学生 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
học sinh trung học
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.trường trung học phổ thông
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
học sinh trung học; học sinh cấp ba
›中央党校Zhōng yāng Dǎng xiàoTrường Đảng Trung ương, cơ quan cao nhất của Trung Quốc chuyên đào tạo cán bộ Đảng, thành lập năm 1933
›中寮Zhōng liáoTrấn Zhongliao hoặc Chungliao ở huyện Nam Đầu 南投縣|南投县[Nan2 tou2 Xian4], miền trung Đài Loan
›中寮乡Zhōng liáo XiāngTrấn Zhongliao hoặc Chungliao ở huyện Nam Đầu 南投縣|南投县[Nan2 tou2 Xian4], miền trung Đài Loan
›中将zhōng jiàngtrung tướng; phó đô đốc; thống chế không quân
›中央音乐学院Zhōng yāng Yīn yuè Xué yuànNhạc viện Trung ương
›中央电视台Zhōng yāng Diàn shì táiĐài Truyền hình Trung ương Trung Quốc (CCTV), mạng lưới truyền hình quốc gia của Trung Quốc
›中子源zhōng zǐ yuánnguồn nơtron
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.