Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
中庭
zhōng tíng

sân trong

Cụm từ
中度性肺水肿
zhōng dù xìng fèi shuǐ zhǒng

phù phổi do độc tính

Cụm từ
中年
zhōng nián

tuổi trung niên

Cụm từ
中帮
zhōng bāng

cổ trung (giày)

Cụm từ
中常
zhōng cháng

bình thường; trung bình; vừa phải; tầm trung; ôn hòa

Cụm từ
中师
zhōng shī

trường sư phạm trung học (viết tắt của 中等師範學校|中等师范学校[zhong1 deng3 shi1 fan4 xue2 xiao4])

Viết tắt
中巴士
zhōng bā shì

xe buýt nhỏ

Cụm từ
中巴
zhōng bā

xe buýt nhỏ

Cụm từ
中川
Zhōng chuān

Nakagawa (họ và địa danh Nhật Bản)

Danh từ riêng
中岳
Zhōng yuè

Núi Tung 嵩山 ở Hà Nam, một trong Ngũ Nhạc 五嶽|五岳[Wu3 yue4]

Cụm từ
中岛
Zhōng dǎo

Nakajima hoặc Nakashima (họ và địa danh Nhật Bản)

Danh từ riêng
中山陵
Zhōng shān Líng

Lăng Tôn Trung Sơn ở Nam Kinh

Cụm từ
中山装
zhōng shān zhuāng

bộ trang phục Trung Sơn

Cụm từ
中山狼传
Zhōng shān Láng Zhuàn

Chuyện chó sói Trung Sơn, ngụ ngôn của Mã Trung Tích 馬中錫|马中锡[Ma3 Zhong1 xi1]

Cụm từ
中山服
zhōng shān fú

bộ trang phục Trung Sơn; áo khoác Mao; LT:件[jian4]

Cụm từ
中山成彬
Zhōng shān Chéng bīn

NAKAYAMA Nariaki (1943-), bộ trưởng nội các Nhật Bản cánh hữu và người nổi tiếng phủ nhận tội ác chiến tranh của Nhật Bản

Cụm từ
中山市
Zhōng shān Shì

thành phố cấp địa khu Trung Sơn ở tỉnh Quảng Đông 廣東省|广东省[Guang3 dong1 Sheng3], miền nam Trung Quốc, gần quê hương của Tôn Trung Sơn

Cụm từ
中山大学
Zhōng shān Dà xué

Đại học Tôn Dật Tiên (Quảng Châu); Đại học Tôn Dật Tiên (Cao Hùng); Đại học Tôn Dật Tiên (Moscow), thành lập năm 1925 để đào tạo cộng sản Trung Quốc

Cụm từ
中山区
Zhōng shān Qū

Khu Trung Sơn của thành phố Đài Bắc 臺北市|台北市[Tai2 bei3 Shi4], Đài Loan; Khu Trung Sơn của Đại Liên 大連市|大连市[Da4 lian2 shi4], Liêu Ninh; Khu Trung Sơn của thành phố Cơ Long 基隆市[Ji1…

Cụm từ
中山公园
Zhōng shān Gōng yuán

Công viên Trung Sơn, tên của nhiều công viên ở Trung Quốc, tôn vinh Tôn Dật Tiên 孫中山|孙中山[Sun1 Zhong1 shan1]

Cụm từ
中山
Zhōng shān

tên tự của Tôn Dật Tiên; Thành phố Trung Sơn, cấp địa khu, ở Quảng Đông, gần nơi sinh của Tôn Dật Tiên; Họ Nakayama (tiếng Nhật)

Cụm từ
中层
zhōng céng

cấp trung

Cụm từ
中局
zhōng jú

trung cuộc (trong cờ vây hoặc cờ vua)

Cụm từ
中尼
Zhōng Ní

Trung Quốc-Nepal

Cụm từ
中小学
zhōng xiǎo xué

trường trung học và tiểu học

Cụm từ
中小型企业
zhōng xiǎo xíng qǐ yè

doanh nghiệp quy mô nhỏ và vừa (SME)

Cụm từ
中小企业
zhōng xiǎo qǐ yè

doanh nghiệp nhỏ và vừa

Cụm từ
中尉
zhōng wèi

trung úy (hải quân); thượng úy (lục quân); sĩ quan cấp dưới

Cụm từ
中专
zhōng zhuān

trường trung học nghề; trường trung cấp kỹ thuật; trường dạy nghề; viết tắt của 中等專科學校|中等专科学校

Viết tắt
中将
zhōng jiàng

trung tướng; phó đô đốc; thống chế không quân

Cụm từ