Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
中文
Zhōng wén

ngôn ngữ Trung Quốc

Cụm từ
中提琴
zhōng tí qín

đàn viola

Cụm từ
中控面板
zhōng kòng miàn bǎn

bảng điều khiển trung tâm; táp-lô trung tâm

Cụm từ
中指
zhōng zhǐ

ngón giữa

Cụm từ
中括号
zhōng kuò hào

dấu ngoặc vuông [ ] (toán học)

Cụm từ
中招
zhòng zhāo

(võ thuật) bị đánh trúng; bị hạ gục; (nghĩa bóng) bị nhiễm (bệnh hoặc virus máy tính); (nghĩa bóng) mắc bẫy ai đó; bị lừa

Cụm từ
中成药
zhōng chéng yào

thuốc đông y dạng bào chế sẵn

Cụm từ
中意
zhòng yì

hợp ý; vừa ý

Cụm từ
中情局
Zhōng qíng jú

Cơ quan Tình báo Trung ương Hoa Kỳ, CIA (viết tắt của 中央情報局|中央情报局[Zhong1 yang1 Qing2 bao4 ju2])

Viết tắt
中性粒细胞
zhōng xìng lì xì bāo

bạch cầu trung tính (loại bạch cầu phổ biến nhất)

Cụm từ
中性笔
zhōng xìng bǐ

bút bi nước

Cụm từ
中性
zhōng xìng

trung tính

Cụm từ
中心点
zhōng xīn diǎn

trung tâm; điểm trung tâm; tiêu điểm

Cụm từ
中心语
zhōng xīn yǔ

từ chính

Cụm từ
中心粒
zhōng xīn lì

trung tử

Cụm từ
中心矩
zhōng xīn jǔ

(thống kê) moment trung tâm

Cụm từ
中心埋置关系从句
zhōng xīn mái zhì guān xì cóng jù

mệnh đề quan hệ có tâm chìm

Cụm từ
中心区
zhōng xīn qū

khu trung tâm

Cụm từ
中心
zhōng xīn

trung tâm; trái tim; cốt lõi

Cụm từ
中德诊所
Zhōng Dé zhěn suǒ

phòng khám Trung-Đức

Cụm từ
中微子
zhōng wēi zǐ

hạt neutrino (vật lý hạt); cũng viết 微中子[wei1 zhong1 zi3]

Cụm từ
中复电讯
Zhōng fù Diàn xùn

Công ty viễn thông Zoomflight (công ty Trung Quốc)

Cụm từ
中径
zhōng jìng

đường kính

Cụm từ
中彩
zhòng cǎi

trúng xổ số

Cụm từ
中弹
zhòng dàn

trúng đạn; bị bắn

Cụm từ
中式英语
Zhōng shì Yīng yǔ

tiếng Anh kiểu Trung Quốc

Cụm từ
中式
zhòng shì

đỗ kỳ thi khoa cử

Cụm từ
中厅
zhōng tīng

sảnh; phòng đợi; LT:間|间[jian1]

Cụm từ
中庸之道
zhōng yōng zhī dào

đạo trung dung; tiết độ trong mọi việc

Cụm từ
中庸
zhōng yōng

trung dung (Nho giáo); (văn học) (người) tầm thường; bình thường

Cụm từ