Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 37/1680
Lỗ Ban, ông tổ nghề mộc trong truyền thuyết Trung Quốc
đàn luýt (từ mượn)
bia gốc; bia rễ cây
sông Ruhr, một nhánh của sông Rhein ở Đức
vùng Ruhr, khu vực ở Đức
Leuven (một thị trấn ở Bỉ nổi tiếng với trường đại học của nó)
tính kiên cố, bền vững
khỏe mạnh (từ mượn); vững chắc
Rouen (Pháp)
Ludwig (tên); Ludovic (tên)
huyện Lushan ở Bình Đỉnh Sơn 平頂山|平顶山[Ping2 ding3 shan1], Hà Nam
huyện Lushan ở Bình Đỉnh Sơn 平頂山|平顶山[Ping2 ding3 shan1], Hà Nam
Lu Zijing hay Lư Túc 魯肅|鲁肃 (172-217), chính khách, nhà ngoại giao và chiến lược gia của Đông Ngô 東吳|东吴
người Sơn Đông; thường chỉ Khổng Tử
nước Lỗ, chư hầu thời nhà Chu 周朝|周朝[Zhou1 chao2], nằm ở tây nam Sơn Đông ngày nay 山東|山东[Shan1 dong1], nơi sinh của Khổng Tử
vua nước Lỗ (người không trọng dụng Khổng Tử)
Lịch sử nước Lỗ; ám chỉ Xuân Thu 春秋
Rukai, một trong những dân tộc bản địa của Đài Loan
Bảo tàng Louvre
người Sơn Đông; thường chỉ Khổng Tử; người ngốc nghếch
(dạng kết hợp) thô lỗ; ngốc nghếch; thô kệch; (dùng để biểu thị âm "ru", "lu" v.v. trong từ mượn)
biến thể cũ của 黿|鼋[yuan2]
cá bơn hoặc cá bềnh bự
cá nóc (họ Tetraodontidae)
họ cá mập, bao gồm một số loài cá đuối
cá rô
cá rô
(hình thức kết hợp) cá thuộc chi Girella
dùng trong 土魠魚|土魠鱼[tu3 tuo1 yu2]
cá đuối trượt (loài cá sụn thuộc họ Rajidae); cá đuối gai độc
cá đuối; Phát âm ở Đài Loan: [hong1]
Coilia ectenes
nghĩa đen: cá và rồng lẫn lộn (thành ngữ); nghĩa bóng: kẻ gian lẫn với người lương thiện
ngư long
nhạc cụ gõ hình con cá bằng tre (truyền thống do đạo sĩ sử dụng)
(cổ) trận hình bộ binh do chiến xa dẫn đầu
trận hình "cá" thời cổ đại: chiến xa phía trước, bộ binh phía sau; Bầy Cá Mắc Bẫy (tên bài thơ 170 trong Kinh Thi)
tên gọi cho nhiều loài chim săn cá; chim cốc; chim ưng biển
vảy cá
bong bóng cá
vây cá
ruốc cá; cá khô sợi giòn và tơi
xương cá
thịt lợn thái sợi xào với sốt yuxiang 魚香|鱼香[yu2 xiang1]
yuxiang, một loại gia vị trong ẩm thực Trung Quốc thường có tỏi, hành lá, gừng, đường, muối, ớt, v.v. (Mặc dù "yuxiang" nghĩa đen là "mùi cá"…
mồi câu cá
chả cá
ngư học
các loài cá
đầu cá; ví von. chính trực và không chịu thỏa hiệp
nước mắm
tàu phóng lôi
ngư lôi
biến thể er hoá của 魚鉤|鱼钩[yu2 gou1]
lưỡi câu
đi ra theo hàng; đi ra nối đuôi nhau
đi vào theo hàng
từng người một; thành hàng một
người bán cá
bọ nước (loài giáp xác nhỏ thuộc chi Daphnia)
cá viên
cá và khoai tây chiên (viết tắt của 炸魚薯條|炸鱼薯条[zha2 yu2 shu3 tiao2])
cá bột; cá mới nở
cá bột; cá mới nở
hầm chứa cá (của tàu đánh cá)
thuyền đánh cá; giống như 漁船|渔船
nghĩa đen: cá và tay gấu, không thể có cả hai cùng lúc (thành ngữ, từ Mạnh Tử); nghĩa bóng: phải chọn một trong hai; không thể có mọi thứ mình…
nghĩa đen: cá và tay gấu, không thể có cả hai cùng lúc (thành ngữ, từ Mạnh Tử); nghĩa bóng: phải chọn một trong hai; không thể có mọi thứ mình…
thịt có nhiều nạc ở bụng dưới của cá chép
rau diếp cá
dầu gan cá
trắng bụng cá (dùng để mô tả ánh sáng lờ mờ của bầu trời lúc bình minh)