Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
(loài chim ở Trung Quốc) diều đầu đen (Aviceda leuphotes)
(loài chim ở Trung Quốc) vạc hoa nam (Gorsachius melanolophus)
vượn đen má hung (Nomascus nasutus)
(loài chim ở Trung Quốc) sáo Ấn Độ (Sturnia pagodarum)
(loài chim ở Trung Quốc) sẻ thông mào đen (Periparus rubidiventris)
(loài chim ở Trung Quốc) kền kền đầu đỏ (Sarcogyps calvus)
tống tiền
người da đen; việc phi pháp
"năm hạng phần tử đen" (thuật ngữ Cách mạng Văn hóa), tức là địa chủ, phú nông, phản cách mạng, phần tử xấu và hữu khuynh
Thứ Sáu Đen
biến thể của 黑糊糊[hei1 hu1 hu1]
đen và ngăm đen
đen; tối; tà ác; bí mật; mờ ám; phi pháp; cất giấu (thứ gì đó); bôi nhọ; tin tặc (mượn từ, tin học)
nhựa bẫy chim
điên; rồ dại (tiếng Quảng Đông)
nhựa bẫy chim
lực dính; dính kết; sự gắn kết
bám vào; dính vào
dán vào; dán lên; dính lên
sâu quân đội (Mythimna separata)
ngôn ngữ chắp dính (ví dụ: tiếng Thổ Nhĩ Kỳ và tiếng Nhật)
(ngôn ngữ) tính kết dính
độ bám dính; lực kết dính
bám dính; dính vào nhau; kết nối; ngưng kết
nấm nhầy (Myxomycetes)
dính; ẩm ướt; (bóng) đeo bám; phụ thuộc tình cảm
viscose
viscose
màng nhầy
kết dính; ràng buộc