Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
久治
Jiǔ zhì

huyện Jigzhi hoặc Jiuzhi (tiếng Tây Tạng: gcig sgril rdzong) trong châu tự trị Tây Tạng Golog 果洛州[Guo3 luo4 zhou1], Thanh Hải (trước đây thuộc Tứ Xuyên)

Cụm từ
久旷
jiǔ kuàng

để hoang trong thời gian dài; suy rộng ra, sao nhãng công việc; sống độc thân

Cụm từ
久攻不下
jiǔ gōng bù xià

tấn công trong thời gian dài mà không thành công

Cụm từ
久慕盛名
jiǔ mù shèng míng

(thành ngữ) Tôi đã ngưỡng mộ danh tiếng của bạn từ lâu; thật vinh dự khi cuối cùng được gặp bạn

Thành ngữ
久慕
jiǔ mù

theo nghĩa đen: Tôi đã ngưỡng mộ bạn từ lâu (kính trọng).; Tôi đã mong chờ được gặp bạn.; Thật vinh dự khi cuối cùng được gặp bạn

Cụm từ
久已
jiǔ yǐ

cách đây lâu rồi; đã lâu rồi

Cụm từ
久别重逢
jiǔ bié chóng féng

gặp lại sau một khoảng thời gian dài chia cách

Cụm từ
久别
jiǔ bié

một khoảng thời gian dài chia cách

Cụm từ
久假不归
jiǔ jiǎ bù guī

không trả lại đồ đã mượn

Cụm từ
久保
Jiǔ bǎo

Kubo (họ người Nhật)

Danh từ riêng
久仰大名
jiǔ yǎng dà míng

Tôi đã mong được gặp bạn từ lâu (thành ngữ)

Thành ngữ
久仰
jiǔ yǎng

kính ngữ: Tôi đã mong được gặp bạn từ lâu.; Thật vinh dự khi cuối cùng được gặp bạn

Cụm từ
久之
jiǔ zhī

trong một thời gian dài

Cụm từ
久久
jiǔ jiǔ

trong một thời gian rất dài

Cụm từ
jiǔ

thời gian (dài); (khoảng) thời gian dài

Từ vựng
乃至
nǎi zhì

và thậm chí; đi đến mức

Cụm từ
乃尔
nǎi ěr

như vậy; như thế

Cụm từ
乃东县
Nǎi dōng xiàn

huyện Nêdong, tiếng Tạng: Sne gdong rdzong, thuộc địa khu Lhokha 山南地區|山南地区[Shan1 nan2 di4 qu1], Tây Tạng

Cụm từ
乃东
Nǎi dōng

huyện Nêdong, tiếng Tạng: Sne gdong rdzong, thuộc địa khu Lhokha 山南地區|山南地区[Shan1 nan2 di4 qu1], Tây Tạng

Cụm từ
乃是
nǎi shì

tương đương với 是[shi4] hoặc 就是[jiu4 shi4]

Cụm từ
乃堆拉山口
Nǎi duī lā shān kǒu

Nathu La (đèo Himalaya trên Con đường Tơ lụa giữa Tây Tạng và Sikkim, Ấn Độ)

Cụm từ
乃堆拉
Nǎi duī lā

Nathu La (đèo Himalaya trên Con đường Tơ lụa giữa Tây Tạng và Sikkim, Ấn Độ)

Cụm từ
nǎi

là; vì vậy; nên; do đó; lúc đó; chỉ; lập tức sau đó

Từ vựng

điều chỉnh; quản lý; kiểm soát; cắt cỏ

Từ vựng
piě

biến thể của 丿[pie3]

Từ vựng

kéo dãn

Từ vựng
丿
piě

bộ trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 4), còn gọi là 撇[pie3]

Từ vựng
jǐng

biến thể cũ của 井[jing3]

Từ vựng
dòng

(Đài Loan) bát cơm hấp với thức ăn ở trên (từ mượn từ tiếng Nhật "donburi")

Từ vựng
主麻日
Zhǔ má rì

(Hồi giáo) Ngày thứ Sáu, khi người Hồi giáo đến nhà thờ trước buổi trưa để tham gia cầu nguyện chung

Cụm từ