Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

乚 là gì?

[yà] có nghĩa là thành phần trong chữ Hán; biến thể cổ của 毫[hao2]; biến thể cổ của 乙[yi3].

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 乚 trong tiếng Việt

  1. thành phần trong chữ Hán
  2. biến thể cổ của 毫[hao2]
  3. biến thể cổ của 乙[yi3]

Cách đọc và ghi nhớ 乚

được đọc là , gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “thành phần trong chữ Hán; biến thể cổ của 毫[hao2]; biến thể cổ của 乙[yi3]”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan