九九归一
chín chia chín bằng một (quy tắc bàn tính); sau tất cả
chín chia chín bằng một (quy tắc bàn tính); sau tất cả
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Đồng thuận 1992, tuyên bố sau các cuộc đàm phán năm 1992 giữa đại diện Trung Quốc và Đài Loan, khẳng định…
›九一八事变Jiǔ Yī bā Shì biànSự kiện Đường sắt Phụng Thiên hoặc Mãn Châu ngày 18 tháng 9 năm 1931 được Nhật Bản sử dụng làm cái cớ để…
›九分之一jiǔ fēn zhī yīmột phần chín
›九十jiǔ shíchín mươi
›九天jiǔ tiānchín tầng trời; tầng trời cao nhất
›九九乘法表jiǔ jiǔ chéng fǎ biǎobảng cửu chương
›九九重阳Jiǔ jiǔ chóng yángTết Trùng Cửu hoặc lễ hội Trùng Dương; ngày 9 tháng 9 âm lịch
›九三学社Jiǔ sān Xué shèĐảng Cửu Tam, một trong tám đảng chính trị của ĐCSTQ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.