Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 385/1680

苏迪曼杯Sū dí màn bēi

Cúp Sudirman (giải vô địch cầu lông đồng đội thế giới)

Cụm từ
苏辙Sū Zhé

Tô Triệt (1039-1112), nhà văn và chính trị gia thời Tống, một trong "Tam Tô" 三蘇|三苏[San1 Su1] và cũng là một trong "Đường Tống bát đại gia"…

Cụm từ
苏轼Sū Shì

Tô Thức (1037-1101), còn gọi là Tô Đông Pha 蘇東坡|苏东坡[Su1 Dong1 po1], nhà văn, nhà thư pháp và quan chức thời Tống, một trong "Tam Tô" 三蘇|三苏[San1…

Cụm từ
苏贞昌Sū Zhēn chāng

Su Tseng-chang (1947-), chính trị gia DPP Đài Loan, thủ tướng Trung Hoa Dân Quốc (2019-)

Cụm từ
苏西洛Sū xī luò

Susilo Bambang Yudhoyono (1949-), cựu tướng Indonesia, tổng thống Indonesia 2004-2014

Cụm từ
苏莱曼Sū lái màn

Suleiman (tên); Tướng Michel Suleiman (1948-), quân nhân và chính trị gia Liban, tổng thống Liban 2008-2014

Cụm từ
苏菲Sū fēi

Sophie (tên); Sufi

Cụm từ
苏菜Sū cài

Ẩm thực Giang Tô

Cụm từ
苏花公路Sū huā Gōng lù

đường cao tốc Suhua, con đường ven biển ở phía bắc Đài Loan, xây dựng bên sườn vách đá trên Thái Bình Dương

Cụm từ
苏胺酸sū àn suān

threonine

Cụm từ
苏联最高苏维埃Sū lián Zuì gāo Sū wéi āi

Xô viết Tối cao

Cụm từ
苏联之友社Sū lián zhī yǒu shè

hội hữu nghị Liên Xô

Cụm từ
苏联Sū lián

Liên Xô, 1922-1991; viết tắt của Liên bang Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Xô viết (USSR) 蘇維埃社會主義共和國聯盟|苏维埃社会主义共和国联盟[Su1 wei2 ai1 She4 hui4 zhu3 yi4…

Viết tắt
苏美尔Sū měi ěr

Sumer (Šumer), một trong những nền văn minh sớm của Cận Đông cổ đại

Cụm từ
苏绣Sū xiù

Thêu Tô Châu, một trong bốn phong cách thêu truyền thống chính của Trung Quốc (ba loại còn lại là Thêu Tương 湘繡|湘绣[Xiang1 xiu4], Thêu Việt…

Cụm từ
苏维埃社会主义共和国联盟Sū wéi āi Shè huì zhǔ yì Gòng hé guó Lián méng

Liên bang Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Xô viết (Liên Xô), 1922-1991; viết tắt thành 蘇聯|苏联[Su1 lian2] Liên Xô

Viết tắt
苏维埃俄国Sū wéi āi É guó

Nga Xô viết (1917-1991)

Cụm từ
苏维埃Sū wéi āi

Xô viết (hội đồng)

Cụm từ
苏秦Sū Qín

Tô Tần (340-284 TCN), chiến lược gia chính trị của Tông Hoành Gia 縱橫家|纵横家[Zong4 heng2 jia1] thời Chiến Quốc (475-220 TCN)

Cụm từ
苏禄Sū lù

cách gọi cũ của Sulawesi hay Celebes 蘇拉威西|苏拉威西[Su1 la1 wei1 xi1]

Cụm từ
苏生sū shēng

hồi sinh; sống lại

Cụm từ
苏瓦Sū wǎ

Suva, thủ đô của Fiji

Cụm từ
苏珊·波伊尔Sū shān · Bō yī ěr

Susan Boyle (1961-), thí sinh trong cuộc thi truyền hình thực tế ở Anh

Cụm từ
苏珊Sū shān

Susan (tên)

Cụm từ
苏尔Sū ěr

Sol (nữ thần)

Cụm từ
苏澳镇Sū ào Zhèn

Thị trấn Tô Áo, huyện Nghi Lan 宜蘭縣|宜兰县[Yi2 lan2 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
苏澳Sū ào

Thị trấn Tô Áo, huyện Nghi Lan 宜蘭縣|宜兰县[Yi2 lan2 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
苏洵Sū Xún

Tô Tuân (1009-1066), nhà văn thời Tống, một trong "Tam Tô" 三蘇|三苏[San1 Su1] và cũng là một trong "Đường Tống bát đại gia" 唐宋八大家[Tang2 Song4 ba1…

Cụm từ
苏氨酸sū ān suān

threonine (Thr), một axit amin thiết yếu

Cụm từ
苏武Sū Wǔ

Tô Vũ (140-60 TCN), nhà ngoại giao và chính khách triều Hán, được coi là tấm gương về lòng dũng cảm và phục vụ trung thành

Cụm từ
苏步青Sū Bù qīng

Tô Bộ Thanh (1902-2003), nhà toán học Trung Quốc

Cụm từ
苏格兰牧羊犬Sū gé lán mù yáng quǎn

chó collie Scotland; collie lông xù

Cụm từ
苏格兰折耳猫Sū gé lán Zhé ěr māo

Scottish Fold

Cụm từ
苏格兰帽sū gé lán mào

mũ bonnet

Cụm từ
苏格兰女王玛丽Sū gé lán Nǚ wáng Mǎ lì

Mary, Nữ hoàng Scots (1542-87)

Cụm từ
苏格兰场sū gé lán chǎng

Scotland Yard

Cụm từ
苏格兰Sū gé lán

Scotland

Cụm từ
苏格拉底Sū gé lā dǐ

Socrates (469-399 TCN), triết gia Hy Lạp; José Sócrates (1957-), thủ tướng Bồ Đào Nha (2005-2011)

Cụm từ
苏枋木sū fāng mù

gỗ tô mộc (Caesalpinia sappan), dùng trong y học Trung Quốc

Cụm từ
苏枋sū fāng

cây tô mộc (Caesalpinia sappan)

Cụm từ
苏东坡Sū Dōng pō

Tô Đông Pha, tên khác của Tô Thức 蘇軾|苏轼 (1037-1101), nhà văn và thư pháp thời Bắc Tống

Cụm từ
苏杭Sū Háng

Tô Châu 蘇州|苏州[Su1 zhou1] và Hàng Châu 杭州[Hang2 zhou1]

Cụm từ
苏木sū mù

gỗ tô mộc (Caesalpinia sappan), dùng trong y học Trung Quốc; phân khu hành chính của kỳ 旗 (huyện) ở Nội Mông (tiếng Mông Cổ: mũi tên)

Cụm từ
苏曼殊Sū Màn shū

Tô Mạn Thù (1884-1918), nhà văn, nhà báo, nhà sư Phật giáo, người tham gia phong trào cách mạng Trung Quốc

Cụm từ
苏易简Sū Yì jiǎn

Tô Dịch Giản (958-997), nhà văn và nhà thơ thời Bắc Tống

Cụm từ
苏拉威西Sū lā wēi xī

Sulawesi hay Celebes (đảo Indonesia)

Cụm từ
苏打饼干sū dá bǐng gān

bánh quy soda; bánh cracker

Cụm từ
苏打粉sū dá fěn

bột nở

Cụm từ
苏打水sū dá shuǐ

nước soda (từ mượn)

Cụm từ
苏打sū dá

soda (từ mượn)

Cụm từ
苏必利尔湖Sū bì lì ěr Hú

Hồ Superior, một trong Ngũ Đại Hồ 五大湖[Wu3 da4 hu2]

Cụm từ
苏州话Sū zhōu huà

tiếng Tô Châu, một trong những phương ngữ chính của tiếng Ngô 吳語|吴语[Wu2 yu3]

Cụm từ
苏州码子Sū zhōu mǎ zi

số Tô Châu, tức là mười chữ số 〡,〢,〣,〤,〥,〦,〧,〨,〩,〸 hiện nay chủ yếu dùng trong các ngành nghề truyền thống như y học cổ truyền Trung Quốc; cũng…

Cụm từ
苏州河Sū zhōu Hé

Sông Tô Châu (dòng sông ở Thượng Hải)

Cụm từ
苏州市Sū zhōu shì

Thành phố Tô Châu, thành phố cấp địa khu ở Giang Tô

Cụm từ
苏州大学Sū zhōu Dà xué

Đại học Tô Châu (Tô Châu, Trung Quốc từ năm 1986)

Cụm từ
苏州Sū zhōu

Tô Châu, thành phố cấp địa khu ở Giang Tô

Cụm từ
苏尼特左旗Sū ní tè zuǒ qí

Kỳ Tả Sonid ở minh Xilingol 錫林郭勒盟|锡林郭勒盟[Xi1 lin2 guo1 le4 Meng2], Nội Mông

Cụm từ
苏尼特右旗Sū ní tè yòu qí

Kỳ Hữu Tô Nghịch, minh Xilingol 錫林郭勒盟|锡林郭勒盟[Xi1 lin2 guo1 le4 Meng2], Nội Mông

Cụm từ
苏宁电器Sū níng diàn qì

Suning Appliance (nhà bán lẻ điện tử ở Trung Quốc)

Cụm từ
苏富比Sū fù bǐ

Nhà đấu giá Sotheby's

Cụm từ
苏姆盖特Sū mǔ gài tè

Thành phố Sumgayit, Azerbaijan

Cụm từ
苏报案Sū bào àn

Sự đàn áp năm 1903 của triều Thanh đối với lời kêu gọi cách mạng trên báo Tô Báo 蘇報|苏报, dẫn đến việc bỏ tù Chương Thái Viêm 章太炎 và Tấu Dong 鄒容|邹容

Cụm từ
苏哈托Sū hā tuō

Suharto (1921-2008), cựu tướng Indonesia, tổng thống Cộng hòa Indonesia 1967-1998

Cụm từ
苏合香sū hé xiāng

cây bồ đề tuyết (Styrax officinalis); nhũ hương, dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc

Cụm từ
苏台德地区Sū tái dé Dì qū

Sudetenland

Cụm từ
苏利南Sū lì nán

Suriname, phía đông bắc Nam Mỹ (Đài Loan)

Cụm từ
苏共Sū Gòng

Đảng Cộng sản Liên Xô; viết tắt của 蘇聯共產黨|苏联共产党[Su1 lian2 Gong4 chan3 dang3]

Viết tắt
苏克雷Sū kè léi

Sucre, thủ đô lập hiến của Bolivia

Cụm từ
苏俄Sū é

Nga Xô Viết

Cụm từ
苏占区Sū zhàn qū

khu vực bị Liên Xô chiếm đóng (châu Âu Đông, v.v.)

Cụm từ
苏伊士运河Sū yī shì Yùn hé

Kênh đào Suez

Cụm từ