Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 380/1680
họ [Guo2]; Quắc, một nhóm thân tộc có thành viên nắm giữ tước công trong lãnh thổ triều đại Chu, bao gồm Quắc Tây 西虢國|西虢国[Xi1 Guo2guo2] và Quắc…
giá treo chuông
số; số seri
kèn hiệu
tín hiệu; biển báo (điều khiển giao thông, v.v.)
kèn tín hiệu
áo khoác mặc chủ yếu bởi binh sĩ thời xưa, có phù hiệu lớn phía trước và sau thể hiện đơn vị trực thuộc
bắt mạch của ai đó
kèn bugle
được biết đến như; được gọi là; được cho là; tuyên bố (thường phóng đại hoặc sai sự thật)
bảng số; biển số xe; LT:條|条[tiao2],塊|块[kuai4],片[pian4]
số; LT:堆[dui1],個|个[ge4]
đại bác dùng để báo hiệu; phát bắn tín hiệu
biển số xe; biển số
được đặt tên; tên là
cờ tín hiệu
số trong một dãy; số thứ tự; số seri
người thổi kèn; người thổi kèn trong quân đội
bài hát lao động; phòng giam; loại; hạng; dấu; ký hiệu; tín hiệu; (Đài Loan) công ty môi giới
(báo) số đặc biệt; số đặc san (của tạp chí)
khóc than; hú hét như tại đám tang
khóc; lóc lớn tiếng
khóc lóc; than khóc; kêu gào
biến thể của 號啕|号啕[hao2 tao2]
có sức mạnh tập hợp người ủng hộ
kêu gọi
tru; hú
lính thổi kèn; người thổi kèn (quân đội)
nghĩa đen: mệnh lệnh như núi; mệnh lệnh quân sự là bất khả xâm phạm; kỷ luật nghiêm ngặt
mệnh lệnh (đặc biệt trong quân đội); hiệu lệnh kèn thể hiện mệnh lệnh quân sự; mệnh lệnh bằng lời nói
số thứ tự; ngày trong tháng; dấu; ký hiệu; cơ sở kinh doanh; kích cỡ; hậu tố tàu; thổi kèn; lệnh kèn; tên giả; bắt mạch; lượng từ chỉ số người
Vua Thuấn, một trong Ngũ Đế huyền thoại 五帝[wu3 di4]
Yu Yinglong, học giả triều Nguyên, đã hợp tác biên soạn bộ bách khoa toàn thư địa lý "Đại Nguyên Đại Nhất Thống Chí" 大元大一統誌|大元大一统志
huyện Vu Thành ở Thương Khâu 商丘[Shang1 qiu1], Hà Nam
huyện Vu Thành ở Thương Khâu 商丘[Shang1 qiu1], Hà Nam
Vu Hỉ, nhà thiên văn học Trung Quốc (khoảng 270-345), nổi tiếng với việc phát hiện tuế sai của trái đất
Vu Thế Nam (558-638), chính trị gia thời Tùy và đầu thời Đường, nhà thơ và nhà thư pháp, một trong bốn đại thư pháp gia đầu thời Đường…
(văn học) mong đợi; dự đoán; (văn học) lo lắng; e ngại; (văn học) lừa dối; lừa gạt
bắt giữ (người)
tù binh; bắt giữ; bắt làm tù binh; (cũ) man rợ phương bắc; nô lệ
báo động giả; tin đồn hoảng sợ; LT:場|场[chang2]
nhẹ bẫng; lơ lửng
giở trò; lừa dối
mạch ảo; VC
danh tiếng ảo; danh vô thực
báo động sai
giả dối
khoe khoang; phô trương; khoa trương; phóng đại
(ngôn ngữ học) từ chức năng
xảo quyệt và đạo đức giả
lời nói rỗng tuếch; lời giả dối
khó mà nói thật hay giả
giả vờ lịch sự (thành ngữ)
cổ tay rỗng (phương pháp vẽ)
sụp đổ (do mất nước hoặc mất máu); say nắng
chức vụ danh nghĩa
ký tự hình vuông trắng (□), dùng để biểu thị một chữ Hán bị thiếu
đường chấm; đường gạch; đường tưởng tượng (toán học)
hạt ảo
Bồ Tát Hư Không Tạng
trống rỗng; rỗng; không có gì
bắn trượt (đạn hoặc tên)
hư ảo; tưởng tượng; không thực
giả thuyết null (thống kê)
chủ nghĩa hư vô
hư vô
nội nhiệt do thể trạng kém (YHCT); uy tín của người khác mà mình vay mượn
tuổi mụ theo cách tính truyền thống của Trung Quốc (tức là số năm âm lịch mà một người đã sống) – Trong hệ thống này, tuổi của một người khi…
gắn mác sai hoặc phóng đại (sản phẩm)
tiểu thuyết hư cấu
bịa đặt; tạo ra; hư cấu; tưởng tượng
tính hư vinh