Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
trở nên văn minh; cởi mở; (băng) tan
bắt đầu; khởi động; di chuyển; hành quân; bắt đầu ăn; ăn nhiệt tình
có tính sáng tạo
khởi xướng; bắt đầu; sáng lập
lúc bắt đầu; lúc đầu; sớm
lập (danh sách); liệt kê
mài bén dao, kéo, gươm v.v
(của bác sĩ phẫu thuật) thực hiện phẫu thuật; (bệnh nhân) phẫu thuật; chém đầu; xử trảm; chọn làm điểm tấn công
rã đông; tan chảy
soạn thảo (văn bản)
lễ khai quang cho tượng thần (Phật giáo); trì chú; ban phước; trong suốt; bán trong suốt; cắt tóc; cạo đầu hoặc mặt (hài hước); một phương pháp trang trí; ánh sáng đầu tiên…
lúc đầu
niên hiệu của Hoàng đế Đường Huyền Tông 唐玄宗[Tang2 Xuan2 zong1] được sử dụng trong thời kỳ Khai Nguyên (713-741), đỉnh cao của sự thịnh vượng thời Đường
báo giá; lời chào giá đầu tiên của người bán
lùi xe; nghĩa bóng: bước lùi; lạc hậu; cố quay ngược thời gian
tạo tiền lệ
đèo Khyber (giữa Pakistan và Afghanistan)
tỉnh Khyber của Pakistan; tỉnh Biên giới Tây Bắc
bắt đầu cung cấp thức ăn; mở dịch vụ hôm nay trong căng tin
bắt đầu chiến tranh; khai chiến
(dùng với phủ định) kết thúc; (không thể) chấm dứt; (không thể) hoàn thành
(toán học) khai căn bậc ba
mở (ngoại động từ hoặc nội động từ); (tàu thuyền, xe cộ, quân đội, v.v.) bắt đầu; bật; vận hành; hoạt động; chạy; đun sôi; viết (đơn thuốc, séc, hóa đơn, v.v.); (bổ ngữ xu hướng)…
(thư viện, bảo tàng, v.v.) đóng cửa
âm tiết đóng
tập hợp đóng (toán học)
đóng cửa ải và niêm phong đất nước; đóng cửa đất nước, không tiếp xúc với nước ngoài
đóng cửa đất nước, không giao thiệp quốc tế
chính sách cửa đóng kín
đóng cửa ải; khép kín đất nước; bế quan (thực hành tu hành, ví dụ: của Phật giáo Thiền)