修会
dòng tu
dòng tu
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bẫy Thucydides (lý thuyết rằng chiến tranh xảy ra khi một cường quốc thống trị lo sợ sự trỗi dậy của một…
›修业xiū yèhọc ở trường
›修昔底德Xiū xī dǐ déThucydides (khoảng 455 - khoảng 400 TCN), sử gia Hy Lạp, tác giả cuốn Lịch sử chiến tranh Peloponnesian
›修正xiū zhèngsửa đổi; chỉnh sửa
›修文县Xiū wén Xiànhuyện Tu Văn ở Quý Dương 貴陽|贵阳[Gui4 yang2], Quý Châu
›修正主义xiū zhèng zhǔ yìchủ nghĩa xét lại
›修文Xiū wénhuyện Tu Văn ở Quý Dương 貴陽|贵阳[Gui4 yang2], Quý Châu
›修正案xiū zhèng ànsửa đổi; dự thảo sửa đổi
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.