修理
sửa chữa; sửa; sửa tỉa; cắt tỉa; (khẩu ngữ) xử lý ai đó; trừng trị ai đó
sửa chữa; sửa; sửa tỉa; cắt tỉa; (khẩu ngữ) xử lý ai đó; trừng trị ai đó
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thúc đẩy tiết sữa (Đông y); (khẩu ngữ) dưới ngực
›学乖xué guāihọc từ kinh nghiệm (khẩu ngữ)
›学渣xué zhā(khẩu ngữ) học sinh không nhiệt tình, trung bình; người học kém
›小两口xiǎo liǎng kǒu(khẩu ngữ) cặp vợ chồng trẻ
›小姨子xiǎo yí zi(khẩu ngữ) em vợ; em dâu (thuật ngữ không dùng để gọi trực tiếp)
›小发财xiǎo fā cái(khẩu ngữ) (Đài Loan) xe tải nhỏ; xe tải Kei
›小瞧xiǎo qiáo(khẩu ngữ) coi thường; đánh giá thấp
›小号xiǎo hàokèn trumpet; cỡ nhỏ (quần áo, v.v.); (khẩu ngữ) đi tiểu; (khiêm tốn) cửa hàng của chúng tôi; tài khoản phụ…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.