Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
修水利

xiū shuǐ lì

修水利 là gì?

修水利 [xiū shuǐ lì] có nghĩa là công trình thủy lợi; tưới tiêu.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 修水利 trong tiếng Việt

  1. công trình thủy lợi
  2. tưới tiêu

Cách đọc và ghi nhớ 修水利

修水利 được đọc là xiū shuǐ lì, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “công trình thủy lợi; tưới tiêu”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan