亵黩
báng bổ; xúc phạm
báng bổ; xúc phạm
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
báng bổ; xúc phạm
›亵渎神明xiè dú shén míngbáng bổ; phạm thượng
›亵服xiè fútrang phục không chính thức; quần áo mặc nhà (cũ); đồ lót nữ; nội y
›亵昵xiè nìsuồng sã (tức là thô lỗ); bất kính
›亵慢xiè mànbất kính; xem thường
›襄垣Xiāng yuánhuyện Tương Nguyên ở Trường Trị 長治|长治[Chang2 zhi4], Sơn Tây
›襄垣县Xiāng yuán xiànhuyện Tương Nguyên ở Trường Trị 長治|长治[Chang2 zhi4], Sơn Tây
›襄城Xiāng chénghuyện Tương Thành của thành phố Hứa Xương 許昌市|许昌市[Xu3 chang1 shi4], Hà Nam; quận Tương Thành của thành phố…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.