角色
vai trò; vai (trong vở kịch hoặc phim,...)
vai trò; vai (trong vở kịch hoặc phim,...)
角色 thường mang nghĩa “vai trò; vai (trong vở kịch hoặc phim,...)”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 角色, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
trò chơi nhập vai (RPG)
›角膜炎jiǎo mó yánviêm giác mạc
›角膜接触镜jiǎo mó jiē chù jìngkính áp tròng
›角落jiǎo luògóc khuất; góc
›角膜jiǎo mógiác mạc
›角蛋白jiǎo dàn báikeratin (protein cấu thành móng và lông vũ,...)
›角秒符号jiǎo miǎo fú hàoký hiệu hai phẩy (″) (toán học, ngôn ngữ học, v.v.)
›角规jiǎo guīthước đo góc; bàn vẽ góc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.