Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
问号
wèn hào

dấu chấm hỏi (câu hỏi); yếu tố chưa biết; vấn đề chưa giải quyết; sự chất vấn

Cụm từ
问荆
wèn jīng

cỏ tháp bút (Equisetum arvense)

Cụm từ
问罪之师
wèn zuì zhī shī

lực lượng trừng phạt; người đi khiển trách nghiêm khắc

Cụm từ
问罪
wèn zuì

lên án; kết tội; truy cứu trách nhiệm; trừng phạt

Cụm từ
问答
wèn dá

hỏi và đáp

Cụm từ
问津
wèn jīn

hỏi thăm (phần lớn dùng ở dạng phủ định)

Cụm từ
问心无愧
wèn xīn wú kuì

nghĩa đen: nhìn vào lòng mình, không xấu hổ (thành ngữ); lương tâm thanh thản

Thành ngữ
问心有愧
wèn xīn yǒu kuì

cảm thấy lương tâm cắn rứt

Cụm từ
问市
wèn shì

ra mắt thị trường

Cụm từ
问客杀鸡
wèn kè shā jī

nghĩa đen: hỏi khách có nên mổ gà hay không (thành ngữ); nghĩa bóng: biểu hiện tình cảm (hoặc hiếu khách) giả tạo

Thành ngữ
问安
wèn ān

hỏi thăm; gửi lời hỏi thăm

Cụm từ
问好
wèn hǎo

nói lời chào; gửi lời hỏi thăm

Cụm từ
问名
wèn míng

hỏi, theo tục lệ, tên và tử vi của cô dâu dự định; kết quả của một trong sáu nghi thức hôn lễ truyền thống (六禮|六礼), trong đó tên và ngày giờ sinh (để xem tử vi) được chính thức…

Cụm từ
问卷
wèn juàn

bảng câu hỏi; Lượng từ: 份[fen4]

Cụm từ
问候
wèn hòu

gửi lời hỏi thăm; gửi lời chào; (nghĩa bóng) (khẩu ngữ) xúc phạm đến (người thân thiết với người đang nói chuyện)

Khẩu ngữ
问倒
wèn dǎo

làm khó; xử không được

Cụm từ
问住
wèn zhù

làm khó ai với một câu hỏi

Cụm từ
问事
wèn shì

hỏi thông tin; tìm hiểu

Cụm từ
问世
wèn shì

được xuất bản; ra mắt

Cụm từ
wèn

hỏi; thắc mắc

Từ vựng

bướng bỉnh, không vâng lời, khó bảo

Từ vựng
tūn

di chuyển chậm chạp

Từ vựng
啊哟
ā yo

thán từ thể hiện sự ngạc nhiên hoặc đau đớn; Ôi; Á; Trời ơi!

Cụm từ
啊呀
ā yā

thán từ thể hiện sự ngạc nhiên; Ôi trời!

Cụm từ
a

thán từ kết thúc câu, thể hiện sự khẳng định, tán thành hoặc đồng ý

Từ vựng
lín

dùng trong phiên âm tên của các hợp chất hữu cơ như porphyrin 卟啉[bu3 lin2] và quinoline 喹啉[kui2 lin2]

Từ vựng
商飙徐起
shāng biāo xú qǐ

gió thu đến nhẹ nhàng (thành ngữ)

Thành ngữ
商鞅变法
Shāng Yāng biàn fǎ

cải cách chính trị của Thương Ương ở nước Tần 秦國|秦国 vào các năm 356 TCN và 350 TCN, đặt nền móng cho sự thống trị thế giới

Cụm từ
商鞅
Shāng Yāng

Thương Ương (khoảng 390-338 TCN), triết gia pháp gia và chính khách nước Tần 秦國|秦国[Qin2 guo2], người có cải cách mở đường cho sự thống nhất đế chế Trung Quốc bởi triều đại Tần…

Cụm từ
商队
shāng duì

đoàn lữ hành

Cụm từ