Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
dấu chấm hỏi (câu hỏi); yếu tố chưa biết; vấn đề chưa giải quyết; sự chất vấn
cỏ tháp bút (Equisetum arvense)
lực lượng trừng phạt; người đi khiển trách nghiêm khắc
lên án; kết tội; truy cứu trách nhiệm; trừng phạt
hỏi và đáp
hỏi thăm (phần lớn dùng ở dạng phủ định)
nghĩa đen: nhìn vào lòng mình, không xấu hổ (thành ngữ); lương tâm thanh thản
cảm thấy lương tâm cắn rứt
ra mắt thị trường
nghĩa đen: hỏi khách có nên mổ gà hay không (thành ngữ); nghĩa bóng: biểu hiện tình cảm (hoặc hiếu khách) giả tạo
hỏi thăm; gửi lời hỏi thăm
nói lời chào; gửi lời hỏi thăm
hỏi, theo tục lệ, tên và tử vi của cô dâu dự định; kết quả của một trong sáu nghi thức hôn lễ truyền thống (六禮|六礼), trong đó tên và ngày giờ sinh (để xem tử vi) được chính thức…
bảng câu hỏi; Lượng từ: 份[fen4]
gửi lời hỏi thăm; gửi lời chào; (nghĩa bóng) (khẩu ngữ) xúc phạm đến (người thân thiết với người đang nói chuyện)
làm khó; xử không được
làm khó ai với một câu hỏi
hỏi thông tin; tìm hiểu
được xuất bản; ra mắt
hỏi; thắc mắc
bướng bỉnh, không vâng lời, khó bảo
di chuyển chậm chạp
thán từ thể hiện sự ngạc nhiên hoặc đau đớn; Ôi; Á; Trời ơi!
thán từ thể hiện sự ngạc nhiên; Ôi trời!
thán từ kết thúc câu, thể hiện sự khẳng định, tán thành hoặc đồng ý
dùng trong phiên âm tên của các hợp chất hữu cơ như porphyrin 卟啉[bu3 lin2] và quinoline 喹啉[kui2 lin2]
gió thu đến nhẹ nhàng (thành ngữ)
cải cách chính trị của Thương Ương ở nước Tần 秦國|秦国 vào các năm 356 TCN và 350 TCN, đặt nền móng cho sự thống trị thế giới
Thương Ương (khoảng 390-338 TCN), triết gia pháp gia và chính khách nước Tần 秦國|秦国[Qin2 guo2], người có cải cách mở đường cho sự thống nhất đế chế Trung Quốc bởi triều đại Tần…
đoàn lữ hành