垦利 là gì?
垦利 [Kěn lì] có nghĩa là Quận Kenli ở Đông Doanh 東營|东营[Dong1 ying2], Sơn Đông.
Nghĩa của từ 垦利 trong tiếng Việt
Quận Kenli ở Đông Doanh 東營|东营[Dong1 ying2], Sơn Đông
Cách đọc và ghi nhớ 垦利
垦利 được đọc là Kěn lì, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “Quận Kenli ở Đông Doanh 東營|东营[Dong1 ying2], Sơn Đông”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .