墼
(dạng kết hợp) gạch chưa nung; (dạng kết hợp) than bánh (làm từ than, v.v.); cách đọc ở Đài Loan: [ji2]
(dạng kết hợp) gạch chưa nung; (dạng kết hợp) than bánh (làm từ than, v.v.); cách đọc ở Đài Loan: [ji2]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(hình thức kết hợp) cơ sở; nền tảng; (hình thức kết hợp) gốc (hóa học); (hình thức kết hợp) gay (từ mượn từ…
›墐jǐnchôn; trát bùn
›境jìngbiên giới; nơi; tình trạng; ranh giới; hoàn cảnh; lãnh thổ
›夅jiàngbiến thể cũ của 降[jiang4]
›塈jì(văn học) trát; (văn học) nhặt; (văn học) nghỉ ngơi
›塂jiǎng(tiếng địa phương) đồi
›堿jiǎnbiến thể của 鹼|碱[jian3]
›堲jíghét
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.