大坂
họ Osaka của Nhật Bản; biến thể cũ của 大阪[Da4ban3] (Osaka, thành phố ở Nhật Bản), được dùng trước thời Minh Trị
họ Osaka của Nhật Bản; biến thể cũ của 大阪[Da4ban3] (Osaka, thành phố ở Nhật Bản), được dùng trước thời Minh Trị
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thành phố lớn; đô thị
›大城Dà chéngHuyện Đại Thành ở Lang Phường 廊坊[Lang2 fang2], Hà Bắc; Thị trấn Đại Thành hoặc Tha Thành ở huyện Chương Hóa…
›大城县Dà chéng xiànhuyện Đại Thành ở Lang Phường 廊坊[Lang2 fang2], Hà Bắc
›大城乡Dà chéng XiāngThị trấn Đại Thành hoặc Tha Thành ở huyện Chương Hóa 彰化縣|彰化县[Zhang1 hua4 Xian4], Đài Loan
›大地线dà dì xiànmột đường trắc địa (đường cong)
›大坑Dà kēngQuận Tai Hang, Hồng Kông; Dakeng, tên của vài nơi ở Đài Loan, đặc biệt là khu vực đồi núi có cảnh đẹp ở Đài…
›大地测量学dà dì cè liáng xuétrắc địa
›大型dà xínglớn; quy mô lớn
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.