迷航
lạc hướng; lạc đường (của tàu hoặc máy bay); mất phương hướng
lạc hướng; lạc đường (của tàu hoặc máy bay); mất phương hướng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
rộng lớn và không rõ ràng; bối rối; ngơ ngác; mất phương hướng
›迷惘mí wǎngbối rối; mất phương hướng
›迷津mí jīnmê cung; lạc đường; rối rắm
›迷路mí lùlạc đường; lạc; mê cung; mê đạo tiền đình (của tai trong)
›迷误mí wùsai lầm; lỗi; làm cho hiểu lầm; dẫn đi sai đường
›迷漫mí mànsương mù mênh mông; lạc trong sương khói vô biên
›迷糊mí humơ màng; choáng váng; nửa tỉnh nửa mê
›迷瞪mí dèngbối rối; ngơ ngác; si mê
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.